Chữ 滝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滝, chiết tự chữ LONG, RÔNG, RỒNG, SUÔNG, SÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滝

Chiết tự chữ long, rông, rồng, suông, sông bao gồm chữ 水 竜 hoặc 氵 竜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滝 cấu thành từ 2 chữ: 水, 竜
  • thuỷ, thủy
  • long
  • 2. 滝 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 竜
  • thuỷ, thủy
  • long
  • []

    U+6EDD, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: long2, shuang1;
    Việt bính: lung4 soeng1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 滝



    sông, như "con sông" (vhn)
    long, như "long lanh" (btcn)
    rông, như "nước rông" (gdhn)
    rồng, như "vòi rồng" (gdhn)
    suông, như "canh suông, hứa suông" (gdhn)

    Chữ gần giống với 滝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 滝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滝 Tự hình chữ 滝 Tự hình chữ 滝 Tự hình chữ 滝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滝

    long:long lanh
    rông:nước rông
    rồng:vòi rồng
    suông:canh suông, hứa suông
    sông:con sông
    滝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滝 Tìm thêm nội dung cho: 滝