Cao su chống va đập cửa
Chữ 薀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薀, chiết tự chữ UẨN, ÔN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 薀:
薀
Biến thể giản thể: 蕰;
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan1;
薀 ôn, uẩn
(Danh) Ôn tảo 薀藻: (1) Rong cỏ tụ tập. (2) Một loại cỏ mọc trong nước. (3) Văn chương, văn từ, từ tảo.Một âm là uẩn.
(Động) Tích, chứa.
§ Thông uẩn 蘊.
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan1;
薀 ôn, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 薀
(Danh) Ôn thảo 薀草 một thứ cỏ mọc ở trong nước (Hippuris vulgaris).(Danh) Ôn tảo 薀藻: (1) Rong cỏ tụ tập. (2) Một loại cỏ mọc trong nước. (3) Văn chương, văn từ, từ tảo.Một âm là uẩn.
(Động) Tích, chứa.
§ Thông uẩn 蘊.
Nghĩa của 薀 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: ÔN
cỏ dại。薀草。
Từ ghép:
薀草
Số nét: 16
Hán Việt: ÔN
cỏ dại。薀草。
Từ ghép:
薀草
Chữ gần giống với 薀:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薀
蕰,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 薀 Tìm thêm nội dung cho: 薀
