thượng hạ, thướng há
Lên cao xuống thấp.
◇Khuất Nguyên 屈原:
Tương phiếm phiếm nhược thủy trung chi phù hồ? Dữ ba thướng há thâu dĩ toàn ngô khu hồ?
將氾氾若水中之鳧乎? 與波上下偷以全吾軀乎? (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Hay là giống như con vịt bập bềnh trên mặt nước? Cùng với sóng nhấp nhô để bảo toàn tấm thân?Tăng giảm.
◇Chu Lễ 周禮:
Phàm tứ phương chi tân khách, lễ nghi từ mệnh hí lao tứ hiến, dĩ nhị đẳng tòng kì tước nhi thượng hạ chi
凡四方之賓客, 禮儀辭命餼牢賜獻, 以二等從其爵而上下之 (Thu quan 秋官, Tư nghi 司儀).Phiếm chỉ hai phương hướng đối nhau.
◎Như:
cao đê
高低,
tôn ti
尊卑,
ưu liệt
優劣,
thiên địa
天地,
thần nhân
神人,
cổ kim
古今 v.v.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Mỗi thuyền lưỡng trản minh giác đăng, nhất lai nhất vãng, ánh trước hà lí, thượng hạ minh lượng
每船兩盞明角燈, 一來一往, 映著河裡, 上下明亮 (Đệ tứ thập nhất hồi).Khoảng chừng, xấp xỉ.
§ Sai biệt không đáng kể.
◇Lão tàn du kí nhị biên 老殘遊記二編:
Điểm toán tây thủ ngũ bài, nhân đại khái tại nhất bách danh thượng hạ
點算西首五排, 人大概在一百名上下 (Đệ thất hồi).Công sai, nha dịch.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Thượng hạ nhiêu thứ, tùy lão phụ đáo gia trung thủ tiền tạ nhĩ
上下饒恕, 隨老婦到家中取錢謝你 (Quyển nhị).Dùng để hỏi tên húy của người đã qua đời hoặc của nhà tu Phật.
◎Như:
thỉnh giáo lệnh sư thượng hạ?
請教令師上下?
Nghĩa của 上下 trong tiếng Trung hiện đại:
机关里上下都很忙。
trong cơ quan trên dưới đều rất bận rộn.
孩子成绩优异,全家上上下下都很高兴。
thành tích của con cái rất tốt, cả nhà trên dưới đều rất vui mừng.
2. từ trên xuống dưới; toàn thể。从上到下。
摩天岭上下有十五里。
núi Ma Thiên Lĩnh từ đỉnh đến chân là mười lăm dặm.
我上下打量着这位客人。
tôi ngắm nghía vị khách này từ đầu đến chân.
3. cao thấp; tốt xấu; giỏi kém (trình độ)。(程度)高低;好坏;优劣。
不相上下。
không kém gì nhau.
难分上下。
khó phân cao thấp.
4. khoảng chừng; trên dưới。用在数量词后面,表示大致是这个数量。
今年一亩地能有一千斤上下的收成。
năm nay một mẫu có thể thu hoạch chừng một ngàn cân.
5. lên xuống; xuôi ngược。从高处到低处或从低处到高处。
山上修了公路,汽车上下很方便。
đường cái trên núi đã xây xong, ô tô có thể lên xuống rất tiện lợi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 上下 Tìm thêm nội dung cho: 上下
