Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 上下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng hạ, thướng há
Lên cao xuống thấp.
◇Khuất Nguyên 原:
Tương phiếm phiếm nhược thủy trung chi phù hồ? Dữ ba thướng há thâu dĩ toàn ngô khu hồ?
乎? 乎? (Sở từ , Bốc cư 居) Hay là giống như con vịt bập bềnh trên mặt nước? Cùng với sóng nhấp nhô để bảo toàn tấm thân?Tăng giảm.
◇Chu Lễ :
Phàm tứ phương chi tân khách, lễ nghi từ mệnh hí lao tứ hiến, dĩ nhị đẳng tòng kì tước nhi thượng hạ chi
客, 獻, (Thu quan 官, Tư nghi ).Phiếm chỉ hai phương hướng đối nhau.
◎Như:
cao đê
低,
tôn ti
卑,
ưu liệt
劣,
thiên địa
地,
thần nhân
,
cổ kim
今 v.v.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Mỗi thuyền lưỡng trản minh giác đăng, nhất lai nhất vãng, ánh trước hà lí, thượng hạ minh lượng
燈, 往, 裡, 亮 (Đệ tứ thập nhất hồi).Khoảng chừng, xấp xỉ.
§ Sai biệt không đáng kể.
◇Lão tàn du kí nhị biên 編:
Điểm toán tây thủ ngũ bài, nhân đại khái tại nhất bách danh thượng hạ
西排, (Đệ thất hồi).Công sai, nha dịch.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Thượng hạ nhiêu thứ, tùy lão phụ đáo gia trung thủ tiền tạ nhĩ
恕, 你 (Quyển nhị).Dùng để hỏi tên húy của người đã qua đời hoặc của nhà tu Phật.
◎Như:
thỉnh giáo lệnh sư thượng hạ?
?

Nghĩa của 上下 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngxià] 1. trên dưới; già trẻ。在职位、辈份上较高的人和较低的人。
机关里上下都很忙。
trong cơ quan trên dưới đều rất bận rộn.
孩子成绩优异,全家上上下下都很高兴。
thành tích của con cái rất tốt, cả nhà trên dưới đều rất vui mừng.
2. từ trên xuống dưới; toàn thể。从上到下。
摩天岭上下有十五里。
núi Ma Thiên Lĩnh từ đỉnh đến chân là mười lăm dặm.
我上下打量着这位客人。
tôi ngắm nghía vị khách này từ đầu đến chân.
3. cao thấp; tốt xấu; giỏi kém (trình độ)。(程度)高低;好坏;优劣。
不相上下。
không kém gì nhau.
难分上下。
khó phân cao thấp.
4. khoảng chừng; trên dưới。用在数量词后面,表示大致是这个数量。
今年一亩地能有一千斤上下的收成。
năm nay một mẫu có thể thu hoạch chừng một ngàn cân.
5. lên xuống; xuôi ngược。从高处到低处或从低处到高处。
山上修了公路,汽车上下很方便。
đường cái trên núi đã xây xong, ô tô có thể lên xuống rất tiện lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
上下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上下 Tìm thêm nội dung cho: 上下