Chữ 嘰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘰, chiết tự chữ KI, KÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘰:

嘰 ki

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘰

Chiết tự chữ ki, kí bao gồm chữ 口 幾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘰 cấu thành từ 2 chữ: 口, 幾
  • khẩu
  • cơ, ki, kí, kỉ
  • ki [ki]

    U+5630, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gei1;

    ki

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘰

    (Danh) Tất ki : xem tất .(Trạng thanh) Chiêm chiếp, râm ran (tiếng chim hoặc tiếng ve kêu).
    ◎Như: thiền nhi ki ki đích khiếu tiếng ve kêu râm ran.(Trạng thanh) Ki lí cô lỗ : (1) Lẩm bẩm, thì thầm, thì thào, xì xầm. (2) Tiếng óc ách trong bụng.
    kí (gdhn)

    Chữ gần giống với 嘰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

    Dị thể chữ 嘰

    ,

    Chữ gần giống 嘰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘰 Tự hình chữ 嘰 Tự hình chữ 嘰 Tự hình chữ 嘰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘰

    ghè:Gầm ghè
    嘰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘰 Tìm thêm nội dung cho: 嘰