Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘰, chiết tự chữ KI, KÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘰:
嘰
Biến thể giản thể: 叽;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
嘰 ki
◎Như: thiền nhi ki ki đích khiếu 蟬兒嘰嘰的叫 tiếng ve kêu râm ran.(Trạng thanh) Ki lí cô lỗ 嘰哩咕嚕: (1) Lẩm bẩm, thì thầm, thì thào, xì xầm. (2) Tiếng óc ách trong bụng.
kí (gdhn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
嘰 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 嘰
(Danh) Tất ki 嗶嘰: xem tất 嗶.(Trạng thanh) Chiêm chiếp, râm ran (tiếng chim hoặc tiếng ve kêu).◎Như: thiền nhi ki ki đích khiếu 蟬兒嘰嘰的叫 tiếng ve kêu râm ran.(Trạng thanh) Ki lí cô lỗ 嘰哩咕嚕: (1) Lẩm bẩm, thì thầm, thì thào, xì xầm. (2) Tiếng óc ách trong bụng.
kí (gdhn)
Chữ gần giống với 嘰:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Dị thể chữ 嘰
叽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘰
| ghè | 嘰: | Gầm ghè |

Tìm hình ảnh cho: 嘰 Tìm thêm nội dung cho: 嘰
