Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 噂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噂, chiết tự chữ TON, TUN, TỔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噂:
噂
Pinyin: zun3, kuo4;
Việt bính: zyun2;
噂 tổn
Nghĩa Trung Việt của từ 噂
(Động) Tụ tập trò chuyện.(Phó) Tổn đạp 噂沓 nói nhiều, lắm lời, bàn luận lung tung.
ton, như "ton hót" (vhn)
tun, như "tun hút" (btcn)
Nghĩa của 噂 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔn]Bộ: 口- Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt:
ồn ào; om sòm; huyên náo。聚语
Số nét: 15
Hán Việt:
ồn ào; om sòm; huyên náo。聚语
Chữ gần giống với 噂:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Dị thể chữ 噂
譐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噂
| ton | 噂: | ton hót |
| tun | 噂: | tun hút |

Tìm hình ảnh cho: 噂 Tìm thêm nội dung cho: 噂
