Cao su chống va đập cửa
Chữ 奠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奠, chiết tự chữ ĐIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奠:
奠
Pinyin: dian4;
Việt bính: din6;
奠 điện
Nghĩa Trung Việt của từ 奠
(Động) Tiến cúng, cúng tế.◇Viên Mai 袁枚: Khốc nhữ kí bất văn nhữ ngôn, điện nhữ hựu bất kiến nhữ thực 哭汝既不聞汝言, 奠汝又不見汝食 (Tế muội văn 祭妹文) Khóc em nhưng không còn nghe em nói, cúng em mà cũng không thấy em ăn.
(Động) Dâng, hiến.
◇Khuất Nguyên 屈原: Điện quế tửu hề tiêu tương 奠桂酒兮椒漿 (Cửu ca 九歌, Đông Hoàng Thái Nhất 東皇太一) Dâng rượu quế hề tiêu tương (các thứ rượu ngon quý).
(Động) Đặt để, sắp bày.
◇Lễ Kí 禮記: Điện chi nhi hậu thủ chi 奠之而後取之 (Nội tắc 內則) Đặt xong rồi sau mới lấy.
(Động) Định yên, kiến lập.
◎Như: điện cơ 奠基 dựng nền móng, điện đô Nam Kinh 奠都南京 kiến lập đô ở Nam Kinh.
(Danh) Lễ vật để cúng, tế phẩm.
◇Lí Hoa 李華: Bố điện khuynh trường, khốc vọng thiên nhai 布奠傾觴, 哭望天涯 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Bày lễ rót rượu, khóc trông phía chân trời.
điện, như "điện nghi (đồ phúng điếu)" (gdhn)
Nghĩa của 奠 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆN
1. đặt; đóng; xây dựng; thiết lập。奠定;建立。
奠都
đóng đô
奠基
đặt nền móng
2. cúng; tế。用祭品向死者致祭。
祭奠
cúng tế
奠仪
cúng
Từ ghép:
奠边府 ; 奠定 ; 奠都 ; 奠基 ; 奠基石 ; 奠祭 ; 奠酒 ; 奠磐 ; 奠仪
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆN
1. đặt; đóng; xây dựng; thiết lập。奠定;建立。
奠都
đóng đô
奠基
đặt nền móng
2. cúng; tế。用祭品向死者致祭。
祭奠
cúng tế
奠仪
cúng
Từ ghép:
奠边府 ; 奠定 ; 奠都 ; 奠基 ; 奠基石 ; 奠祭 ; 奠酒 ; 奠磐 ; 奠仪
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奠
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |

Tìm hình ảnh cho: 奠 Tìm thêm nội dung cho: 奠
