Cao su chống va đập cửa

Chữ 奠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奠, chiết tự chữ ĐIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奠:

奠 điện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奠

Chiết tự chữ điện bao gồm chữ 酋 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

奠 cấu thành từ 2 chữ: 酋, 大
  • dãy, dảy, thái, đại
  • điện [điện]

    U+5960, tổng 12 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian4;
    Việt bính: din6;

    điện

    Nghĩa Trung Việt của từ 奠

    (Động) Tiến cúng, cúng tế.
    ◇Viên Mai
    : Khốc nhữ kí bất văn nhữ ngôn, điện nhữ hựu bất kiến nhữ thực , (Tế muội văn ) Khóc em nhưng không còn nghe em nói, cúng em mà cũng không thấy em ăn.

    (Động)
    Dâng, hiến.
    ◇Khuất Nguyên : Điện quế tửu hề tiêu tương 漿 (Cửu ca , Đông Hoàng Thái Nhất ) Dâng rượu quế hề tiêu tương (các thứ rượu ngon quý).

    (Động)
    Đặt để, sắp bày.
    ◇Lễ Kí : Điện chi nhi hậu thủ chi (Nội tắc ) Đặt xong rồi sau mới lấy.

    (Động)
    Định yên, kiến lập.
    ◎Như: điện cơ dựng nền móng, điện đô Nam Kinh kiến lập đô ở Nam Kinh.

    (Danh)
    Lễ vật để cúng, tế phẩm.
    ◇Lí Hoa : Bố điện khuynh trường, khốc vọng thiên nhai , (Điếu cổ chiến trường văn ) Bày lễ rót rượu, khóc trông phía chân trời.
    điện, như "điện nghi (đồ phúng điếu)" (gdhn)

    Nghĩa của 奠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diàn]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐIỆN
    1. đặt; đóng; xây dựng; thiết lập。奠定;建立。
    奠都
    đóng đô
    奠基
    đặt nền móng
    2. cúng; tế。用祭品向死者致祭。
    祭奠
    cúng tế
    奠仪
    cúng
    Từ ghép:
    奠边府 ; 奠定 ; 奠都 ; 奠基 ; 奠基石 ; 奠祭 ; 奠酒 ; 奠磐 ; 奠仪

    Chữ gần giống với 奠:

    , , , ,

    Chữ gần giống 奠

    , , , , , , , , , 夿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奠 Tự hình chữ 奠 Tự hình chữ 奠 Tự hình chữ 奠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奠

    điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
    奠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奠 Tìm thêm nội dung cho: 奠