Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 抻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抻, chiết tự chữ THÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抻

Chiết tự chữ thân bao gồm chữ 手 申 hoặc 扌 申 hoặc 才 申 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抻 cấu thành từ 2 chữ: 手, 申
  • thủ
  • thân
  • 2. 抻 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 申
  • thủ
  • thân
  • 3. 抻 cấu thành từ 2 chữ: 才, 申
  • tài
  • thân
  • []

    U+62BB, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chen1, shen4;
    Việt bính: can2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 抻


    thân, như "thân (kéo giãn, giãn ra)" (gdhn)

    Nghĩa của 抻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (捵)
    [chēn]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: THÂN

    kéo; lôi。拉;扯。
    抻 面。
    (dùng tay) kéo bột thành sợi mì.
    抻 长了。
    kéo dài ra.
    Từ ghép:
    抻面 ; 抻面

    Chữ gần giống với 抻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 抻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抻 Tự hình chữ 抻 Tự hình chữ 抻 Tự hình chữ 抻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抻

    thân:thân (kéo giãn, giãn ra)
    抻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抻 Tìm thêm nội dung cho: 抻