Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抻, chiết tự chữ THÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抻:
抻
Pinyin: chen1, shen4;
Việt bính: can2;
抻
Nghĩa Trung Việt của từ 抻
thân, như "thân (kéo giãn, giãn ra)" (gdhn)
Nghĩa của 抻 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (捵)
[chēn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: THÂN
口
kéo; lôi。拉;扯。
抻 面。
(dùng tay) kéo bột thành sợi mì.
抻 长了。
kéo dài ra.
Từ ghép:
抻面 ; 抻面
[chēn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: THÂN
口
kéo; lôi。拉;扯。
抻 面。
(dùng tay) kéo bột thành sợi mì.
抻 长了。
kéo dài ra.
Từ ghép:
抻面 ; 抻面
Chữ gần giống với 抻:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抻
| thân | 抻: | thân (kéo giãn, giãn ra) |

Tìm hình ảnh cho: 抻 Tìm thêm nội dung cho: 抻
