Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抿, chiết tự chữ MÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抿:
抿
Pinyin: min3, bi4;
Việt bính: man5;
抿
Nghĩa Trung Việt của từ 抿
mân, như "mân tử (cái lược)" (gdhn)
Nghĩa của 抿 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: MÂN
1. chải tóc; chải。用小刷子蘸水或油抹(头发等)。
抿了抿头发。
chải tóc một cái.
2. nhếch; giương; vểnh; vung (miệng, tai, đôi cánh) 。(嘴、 耳朵, 翅膀等)稍稍合拢; 收敛。
抿着嘴笑。
nhếch miệng cười.
小兔子跑着跑着,忽然两耳向后一抿,站住了。
con thỏ nhỏ đang chạy, đột nhiên nhếch nhếch tai về phía sau rồi đứng lại.
水鸟儿一抿翅膀,钻入水中。
chim nước giương đôi cánh xuyên mình vào lòng nước.
3. nhấp; nhắp。嘴唇轻轻地沾一下碗或杯子,略微喝一点。
抿了一口酒。
nhấp một ngụm rượu.
Từ ghép:
抿子
Số nét: 9
Hán Việt: MÂN
1. chải tóc; chải。用小刷子蘸水或油抹(头发等)。
抿了抿头发。
chải tóc một cái.
2. nhếch; giương; vểnh; vung (miệng, tai, đôi cánh) 。(嘴、 耳朵, 翅膀等)稍稍合拢; 收敛。
抿着嘴笑。
nhếch miệng cười.
小兔子跑着跑着,忽然两耳向后一抿,站住了。
con thỏ nhỏ đang chạy, đột nhiên nhếch nhếch tai về phía sau rồi đứng lại.
水鸟儿一抿翅膀,钻入水中。
chim nước giương đôi cánh xuyên mình vào lòng nước.
3. nhấp; nhắp。嘴唇轻轻地沾一下碗或杯子,略微喝一点。
抿了一口酒。
nhấp một ngụm rượu.
Từ ghép:
抿子
Chữ gần giống với 抿:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 抿
㨉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抿
| mân | 抿: | mân tử (cái lược) |

Tìm hình ảnh cho: 抿 Tìm thêm nội dung cho: 抿
