Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搈, chiết tự chữ DONG, DÔNG, RUNG, RÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搈:
搈
Chiết tự chữ 搈
Chiết tự chữ dong, dông, rung, rông bao gồm chữ 手 容 hoặc 扌 容 hoặc 才 容 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 搈 cấu thành từ 2 chữ: 手, 容 |
2. 搈 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 容 |
3. 搈 cấu thành từ 2 chữ: 才, 容 |
Pinyin: rong2, yong3;
Việt bính: ;
搈
Nghĩa Trung Việt của từ 搈
dong, như "dong cương (cho ngựa đi chậm lại)" (vhn)
dông, như "chạy dông; dông dài" (gdhn)
rông, như "rông rả" (gdhn)
rung, như "rung rinh" (gdhn)
Chữ gần giống với 搈:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搈
| dong | 搈: | dong cương (cho ngựa đi chậm lại) |
| dung | 搈: | |
| dông | 搈: | chạy dông; dông dài |
| rung | 搈: | rung rinh |
| rông | 搈: | rông rả |

Tìm hình ảnh cho: 搈 Tìm thêm nội dung cho: 搈
