Chữ 搈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搈, chiết tự chữ DONG, DÔNG, RUNG, RÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搈

Chiết tự chữ dong, dông, rung, rông bao gồm chữ 手 容 hoặc 扌 容 hoặc 才 容 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搈 cấu thành từ 2 chữ: 手, 容
  • thủ
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • 2. 搈 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 容
  • thủ
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • 3. 搈 cấu thành từ 2 chữ: 才, 容
  • tài
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • []

    U+6408, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rong2, yong3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 搈



    dong, như "dong cương (cho ngựa đi chậm lại)" (vhn)
    dông, như "chạy dông; dông dài" (gdhn)
    rông, như "rông rả" (gdhn)
    rung, như "rung rinh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 搈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Chữ gần giống 搈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搈 Tự hình chữ 搈 Tự hình chữ 搈 Tự hình chữ 搈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搈

    dong:dong cương (cho ngựa đi chậm lại)
    dung: 
    dông:chạy dông; dông dài
    rung:rung rinh
    rông:rông rả
    搈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搈 Tìm thêm nội dung cho: 搈