Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 枳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枳, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枳:

枳 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枳

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 木 只 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枳 cấu thành từ 2 chữ: 木, 只
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chích, chỉ
  • chỉ [chỉ]

    U+67B3, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi1, zhi2, zhi3;
    Việt bính: zat1 zi2;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 枳

    (Danh) Cây chỉ, cây chanh gai, cây quýt hôi, quả không ăn được nhưng dùng làm thuốc.
    § Còn có tên là cẩu quất
    , xú quất .
    ◎Như: chỉ thực quả chỉ hái còn non, chỉ xác quả chỉ hái đã già.
    chỉ, như "bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)" (gdhn)

    Nghĩa của 枳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: CHỈ
    cây câu quất; cây quýt hôi。落叶灌木或小乔木,茎上有刺,叶为复叶,有小叶三片,小叶倒卵形或椭圆形,花白色,浆果球形,黄绿色,味酸苦。也叫枸橘。

    Chữ gần giống với 枳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 枳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枳 Tự hình chữ 枳 Tự hình chữ 枳 Tự hình chữ 枳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枳

    chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
    枳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枳 Tìm thêm nội dung cho: 枳