Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 枸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枸, chiết tự chữ CÙ, CÚ, CẨU, CỦ, CỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枸:
枸
Pinyin: ju3, gou3, gou1, qu2;
Việt bính: gau2 geoi2;
枸 cẩu, củ
Nghĩa Trung Việt của từ 枸
(Danh) Cây cẩu kỉ 枸杞, quả dùng làm thuốc.(Tính) Cong queo.
§ Thông câu câu 鈎鈎.Một âm là củ.
(Danh) Tên cây.
◎Như: củ tương 枸醬 (tức củ tương 蒟醬), củ duyên 枸櫞 (tức hương duyên 香櫞).
cú (vhn)
cẩu, như "cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn)" (btcn)
cù, như "đèn cù" (btcn)
cử, như "cử (chanh da vàng)" (gdhn)
Nghĩa của 枸 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: CÂU
cây câu quất。(枸橘)见"枳"。
Ghi chú: 另见gǒu; jǔ
[gǒu]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CẤU
cẩu khởi; cẩu kỷ (vị thuốc Đông y)。(枸杞)落叶灌木,叶子披针形,花淡紫色。果实叫枸杞子,是圆形或椭圆形的浆果,红色,可入药。
Ghi chú: 另见gōu; jǔ
[jǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CỬ
cây thanh yên; quả thanh yên。枸櫞。
Từ ghép:
枸櫞 ; 枸櫞酸
Số nét: 9
Hán Việt: CÂU
cây câu quất。(枸橘)见"枳"。
Ghi chú: 另见gǒu; jǔ
[gǒu]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CẤU
cẩu khởi; cẩu kỷ (vị thuốc Đông y)。(枸杞)落叶灌木,叶子披针形,花淡紫色。果实叫枸杞子,是圆形或椭圆形的浆果,红色,可入药。
Ghi chú: 另见gōu; jǔ
[jǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CỬ
cây thanh yên; quả thanh yên。枸櫞。
Từ ghép:
枸櫞 ; 枸櫞酸
Chữ gần giống với 枸:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枸
| cù | 枸: | đèn cù |
| cẩu | 枸: | cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn) |
| cử | 枸: | cử (chanh da vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 枸 Tìm thêm nội dung cho: 枸
