Chữ 枸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枸, chiết tự chữ CÙ, CÚ, CẨU, CỦ, CỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枸:

枸 cẩu, củ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枸

Chiết tự chữ cù, cú, cẩu, củ, cử bao gồm chữ 木 句 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枸 cấu thành từ 2 chữ: 木, 句
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • câu, cú, cấu
  • cẩu, củ [cẩu, củ]

    U+67B8, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju3, gou3, gou1, qu2;
    Việt bính: gau2 geoi2;

    cẩu, củ

    Nghĩa Trung Việt của từ 枸

    (Danh) Cây cẩu kỉ , quả dùng làm thuốc.

    (Tính)
    Cong queo.
    § Thông câu câu .Một âm là củ.

    (Danh)
    Tên cây.
    ◎Như: củ tương (tức củ tương ), củ duyên (tức hương duyên ).

    cú (vhn)
    cẩu, như "cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn)" (btcn)
    cù, như "đèn cù" (btcn)
    cử, như "cử (chanh da vàng)" (gdhn)

    Nghĩa của 枸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gōu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: CÂU
    cây câu quất。(枸橘)见"枳"。
    Ghi chú: 另见gǒu; jǔ
    [gǒu]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: CẤU
    cẩu khởi; cẩu kỷ (vị thuốc Đông y)。(枸杞)落叶灌木,叶子披针形,花淡紫色。果实叫枸杞子,是圆形或椭圆形的浆果,红色,可入药。
    Ghi chú: 另见gōu; jǔ
    [jǔ]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: CỬ
    cây thanh yên; quả thanh yên。枸櫞。
    Từ ghép:
    枸櫞 ; 枸櫞酸

    Chữ gần giống với 枸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 枸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枸 Tự hình chữ 枸 Tự hình chữ 枸 Tự hình chữ 枸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枸

    :đèn cù
    cẩu:cẩu cốt (cây có lá như xương nhọn)
    cử:cử (chanh da vàng)
    枸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枸 Tìm thêm nội dung cho: 枸