Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 汩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汩, chiết tự chữ CỐT, DUẬT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 汩:

汩 cốt, duật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 汩

Chiết tự chữ cốt, duật bao gồm chữ 水 日 hoặc 氵 日 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汩 cấu thành từ 2 chữ: 水, 日
  • thuỷ, thủy
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 2. 汩 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 日
  • thuỷ, thủy
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • cốt, duật [cốt, duật]

    U+6C69, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu3, yu4, hu2;
    Việt bính: gwat1;

    cốt, duật

    Nghĩa Trung Việt của từ 汩

    (Động) Rối loạn.
    ◇Thư Kinh
    : Cốt trần kì ngũ hành (Hồng phạm ) Rối loạn cả ngũ hành.

    (Động)
    Mai một, tiêu diệt.

    (Phó)
    Nước chảy nhanh.
    ◇Khuất Nguyên : Hạo hạo Nguyên Tương, phân lưu cốt hề , (Cửu chương , Hoài sa ) Mênh mông sông Nguyên sông Tương, chia hai chảy xiết hề.
    § Ghi chú: Chữ cốt này khác với chữ mịch .Còn có âm là duật.

    (Tính)
    Gấp, vội, cấp tốc.

    (Tính)
    Sạch, trong.

    Nghĩa của 汩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǔ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: CỐT
    cuồn cuộn; ào ạt (nước chảy)。水流的样子。
    Từ ghép:
    汩汩 ; 汩没

    Chữ gần giống với 汩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 汩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汩 Tự hình chữ 汩 Tự hình chữ 汩 Tự hình chữ 汩

    汩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汩 Tìm thêm nội dung cho: 汩