Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 涸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涸, chiết tự chữ HẠC, HẠO, HẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涸:
涸
Pinyin: he2, hao4;
Việt bính: kok3;
涸 hạc
Nghĩa Trung Việt của từ 涸
(Tính) Cạn, khô cạn.◇Nguyễn Du 阮攸: Hoang trì thủy hạc xuất hà mô 荒池水涸出蝦蟆 (U cư 幽居) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.
hạt, như "hạt gạo, hạt lúa, hạt sương" (vhn)
hạc, như "hạc triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)" (btcn)
hạo, như "hạo triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)" (gdhn)
Nghĩa của 涸 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: HẠC
khô; khô cạn。干涸。
Từ ghép:
涸辙之鲋
Số nét: 12
Hán Việt: HẠC
khô; khô cạn。干涸。
Từ ghép:
涸辙之鲋
Chữ gần giống với 涸:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涸
| hạc | 涸: | hạc triệt chi phụ (cá chép mắc cạn) |
| hạo | 涸: | hạo triệt chi phụ (cá chép mắc cạn) |
| hạt | 涸: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hực | 涸: |

Tìm hình ảnh cho: 涸 Tìm thêm nội dung cho: 涸
