Chữ 涸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涸, chiết tự chữ HẠC, HẠO, HẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涸:

涸 hạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 涸

Chiết tự chữ hạc, hạo, hạt bao gồm chữ 水 固 hoặc 氵 固 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涸 cấu thành từ 2 chữ: 水, 固
  • thuỷ, thủy
  • có, cúa, cố
  • 2. 涸 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 固
  • thuỷ, thủy
  • có, cúa, cố
  • hạc [hạc]

    U+6DB8, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he2, hao4;
    Việt bính: kok3;

    hạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 涸

    (Tính) Cạn, khô cạn.
    ◇Nguyễn Du
    : Hoang trì thủy hạc xuất hà mô (U cư ) Ao hoang nước khô cạn, ễnh ương nhảy ra.

    hạt, như "hạt gạo, hạt lúa, hạt sương" (vhn)
    hạc, như "hạc triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)" (btcn)
    hạo, như "hạo triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)" (gdhn)

    Nghĩa của 涸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hé]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: HẠC
    khô; khô cạn。干涸。
    Từ ghép:
    涸辙之鲋

    Chữ gần giống với 涸:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 涸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涸 Tự hình chữ 涸 Tự hình chữ 涸 Tự hình chữ 涸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涸

    hạc:hạc triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)
    hạo:hạo triệt chi phụ (cá chép mắc cạn)
    hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
    hực: 
    涸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涸 Tìm thêm nội dung cho: 涸