Chữ 淌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淌, chiết tự chữ THẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淌:

淌 thảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淌

Chiết tự chữ thảng bao gồm chữ 水 尚 hoặc 氵 尚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淌 cấu thành từ 2 chữ: 水, 尚
  • thuỷ, thủy
  • chuộng, thượng
  • 2. 淌 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 尚
  • thuỷ, thủy
  • chuộng, thượng
  • thảng [thảng]

    U+6DCC, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tang3, chang4, chang3;
    Việt bính: tong2;

    thảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 淌

    (Động) Chảy xuống, chảy ra.
    ◎Như: thảng nhãn lệ
    chảy nước mắt.

    (Động)
    Trôi nổi.
    ◇Ba Kim : Bả thuyền thảng tại hồ tâm (Tô đê ) Để thuyền trôi bồng bềnh ở giữa hồ.
    thảng, như "thảng (nhỏ giọt)" (gdhn)

    Nghĩa của 淌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tǎng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: THẢNG
    chảy xuống; chảy。 往下流。
    淌血
    chảy máu
    淌眼泪
    chảy nước mắt
    天气太热,身上直淌汗。
    trời nóng quá, người cứ chảy mồ hôi mãi.
    木桶漏水,淌了一地。
    cái thùng gỗ bị lủng, chảy nước ra đất.

    Chữ gần giống với 淌:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 淌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淌 Tự hình chữ 淌 Tự hình chữ 淌 Tự hình chữ 淌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淌

    thảng:thảng (nhỏ giọt)
    淌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淌 Tìm thêm nội dung cho: 淌