Chữ 溻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溻, chiết tự chữ THÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 溻

Chiết tự chữ tháp bao gồm chữ 水 日 羽 hoặc 氵 日 羽 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溻 cấu thành từ 3 chữ: 水, 日, 羽
  • thuỷ, thủy
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • võ, vũ
  • 2. 溻 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 日, 羽
  • thuỷ, thủy
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • võ, vũ
  • []

    U+6EBB, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta1, ta4;
    Việt bính: taap3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 溻


    tháp, như "tháp (khăn áo sũng mồ hôi khi trời nóng)" (gdhn)

    Nghĩa của 溻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tā]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: THẠP
    ướt đẫm mồ hôi。汗湿透(衣服、被褥等)。
    天太热,我衣服都溻了。
    trời nóng quá, quần áo tôi ướt đẫm mồ hôi.

    Chữ gần giống với 溻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Dị thể chữ 溻

    ,

    Chữ gần giống 溻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溻 Tự hình chữ 溻 Tự hình chữ 溻 Tự hình chữ 溻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溻

    tháp:tháp (khăn áo sũng mồ hôi khi trời nóng)
    溻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溻 Tìm thêm nội dung cho: 溻