Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磕, chiết tự chữ KHÁI, KHẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磕:
磕
Pinyin: ke1, ke3;
Việt bính: hap6;
磕 khái
Nghĩa Trung Việt của từ 磕
(Trạng thanh) Xoang xoảng (tiếng đá va chạm nhau).(Động) Va, chạm, đụng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bả huynh đệ thống đả liễu nhất đốn, hựu tương lai thoán tại thủy lí, đầu kiểm đô khái phá liễu 把兄弟痛打了一頓, 又將來攛在水裡, 頭臉都磕破了 (Đệ tam thập nhị hồi) (Nó) đánh anh em chúng con một trận, lại còn quăng xuống nước, đều vỡ cả đầu bể cả mặt.
(Động) Lạy sát đầu xuống đất, đốn thủ.
◎Như: khái đầu 磕頭 dập đầu lạy.
◇Tây du kí 西遊記: Mĩ hầu vương nhất kiến, đảo thân hạ bái, khái đầu bất kế kì số 美猴王一見, 倒身下拜, 磕頭不計其數 (Đệ nhất hồi) Mĩ hầu vương (Tề Thiên) vừa thấy, sụp mình làm lễ, dập đầu lạy lia lịa.
khạp, như "khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp)" (gdhn)
Nghĩa của 磕 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: KHẢI
1. sứt; mẻ。碰在硬东西上。
碗边儿磕掉了一块。
miệng bát bị mẻ một miếng.
脸上磕破了块皮。
trên mặt bị sứt mất một miếng da.
2. gõ; đập。磕打。
磕烟袋锅子。
gõ tẩu hút thuốc lá sợi.
磕掉鞋底的泥。
đập sút miếng bùn trên gót giày.
Từ ghép:
磕巴 ; 磕打 ; 磕磕绊绊 ; 磕磕撞撞 ; 磕碰 ; 磕碰儿 ; 磕头 ; 磕头碰脑 ; 磕膝盖 ; 磕牙
Số nét: 15
Hán Việt: KHẢI
1. sứt; mẻ。碰在硬东西上。
碗边儿磕掉了一块。
miệng bát bị mẻ một miếng.
脸上磕破了块皮。
trên mặt bị sứt mất một miếng da.
2. gõ; đập。磕打。
磕烟袋锅子。
gõ tẩu hút thuốc lá sợi.
磕掉鞋底的泥。
đập sút miếng bùn trên gót giày.
Từ ghép:
磕巴 ; 磕打 ; 磕磕绊绊 ; 磕磕撞撞 ; 磕碰 ; 磕碰儿 ; 磕头 ; 磕头碰脑 ; 磕膝盖 ; 磕牙
Chữ gần giống với 磕:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磕
| khạp | 磕: | khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp) |

Tìm hình ảnh cho: 磕 Tìm thêm nội dung cho: 磕
