Chữ 磕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磕, chiết tự chữ KHÁI, KHẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磕:

磕 khái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磕

Chiết tự chữ khái, khạp bao gồm chữ 石 盍 hoặc 石 去 皿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 磕 cấu thành từ 2 chữ: 石, 盍
  • thạch, đán, đạn
  • hạp, khạp
  • 2. 磕 cấu thành từ 3 chữ: 石, 去, 皿
  • thạch, đán, đạn
  • khu, khứ, khử
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • khái [khái]

    U+78D5, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke1, ke3;
    Việt bính: hap6;

    khái

    Nghĩa Trung Việt của từ 磕

    (Trạng thanh) Xoang xoảng (tiếng đá va chạm nhau).

    (Động)
    Va, chạm, đụng.
    ◇Thủy hử truyện
    : Bả huynh đệ thống đả liễu nhất đốn, hựu tương lai thoán tại thủy lí, đầu kiểm đô khái phá liễu , , (Đệ tam thập nhị hồi) (Nó) đánh anh em chúng con một trận, lại còn quăng xuống nước, đều vỡ cả đầu bể cả mặt.

    (Động)
    Lạy sát đầu xuống đất, đốn thủ.
    ◎Như: khái đầu dập đầu lạy.
    ◇Tây du kí 西: Mĩ hầu vương nhất kiến, đảo thân hạ bái, khái đầu bất kế kì số , , (Đệ nhất hồi) Mĩ hầu vương (Tề Thiên) vừa thấy, sụp mình làm lễ, dập đầu lạy lia lịa.
    khạp, như "khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp)" (gdhn)

    Nghĩa của 磕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kē]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: KHẢI
    1. sứt; mẻ。碰在硬东西上。
    碗边儿磕掉了一块。
    miệng bát bị mẻ một miếng.
    脸上磕破了块皮。
    trên mặt bị sứt mất một miếng da.
    2. gõ; đập。磕打。
    磕烟袋锅子。
    gõ tẩu hút thuốc lá sợi.
    磕掉鞋底的泥。
    đập sút miếng bùn trên gót giày.
    Từ ghép:
    磕巴 ; 磕打 ; 磕磕绊绊 ; 磕磕撞撞 ; 磕碰 ; 磕碰儿 ; 磕头 ; 磕头碰脑 ; 磕膝盖 ; 磕牙

    Chữ gần giống với 磕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

    Chữ gần giống 磕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磕 Tự hình chữ 磕 Tự hình chữ 磕 Tự hình chữ 磕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磕

    khạp:khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp)
    磕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磕 Tìm thêm nội dung cho: 磕