Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 脺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脺, chiết tự chữ NỐT, TUỴ, TỤY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脺:
脺
Chiết tự chữ 脺
Chiết tự chữ nốt, tuỵ, tụy bao gồm chữ 肉 卒 hoặc 月 卒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 脺 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 卒 |
2. 脺 cấu thành từ 2 chữ: 月, 卒 |
Pinyin: cui4, shui2;
Việt bính: seoi6;
脺 tụy
Nghĩa Trung Việt của từ 脺
(Danh) Tụy dịch 脺液 chất lỏng tiết ra trong lá lách giúp tiêu hóa.(Danh) Lá lách ngày xưa gọi là tụy tạng 膵臟.
nốt, như "nốt ruồi" (vhn)
tuỵ, như "tuỵ (lá lách)" (gdhn)
Chữ gần giống với 脺:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Dị thể chữ 脺
膵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脺
| nốt | 脺: | nốt ruồi |
| tuỵ | 脺: | tuỵ (lá lách) |

Tìm hình ảnh cho: 脺 Tìm thêm nội dung cho: 脺
