Chữ 脺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脺, chiết tự chữ NỐT, TUỴ, TỤY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脺:

脺 tụy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脺

Chiết tự chữ nốt, tuỵ, tụy bao gồm chữ 肉 卒 hoặc 月 卒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脺 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 卒
  • nhục, nậu
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • 2. 脺 cấu thành từ 2 chữ: 月, 卒
  • ngoạt, nguyệt
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • tụy [tụy]

    U+813A, tổng 12 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cui4, shui2;
    Việt bính: seoi6;

    tụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 脺

    (Danh) Tụy dịch chất lỏng tiết ra trong lá lách giúp tiêu hóa.

    (Danh)
    Lá lách ngày xưa gọi là tụy tạng .

    nốt, như "nốt ruồi" (vhn)
    tuỵ, như "tuỵ (lá lách)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 脺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,

    Dị thể chữ 脺

    ,

    Chữ gần giống 脺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脺 Tự hình chữ 脺 Tự hình chữ 脺 Tự hình chữ 脺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脺

    nốt:nốt ruồi
    tuỵ:tuỵ (lá lách)
    脺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脺 Tìm thêm nội dung cho: 脺