Cao su chống va đập cửa
Chữ 腓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腓, chiết tự chữ PHÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腓:
腓
Pinyin: fei2;
Việt bính: fei4;
腓 phì
Nghĩa Trung Việt của từ 腓
(Danh) Bắp chân.§ Tục gọi là thối đỗ 腿肚.
(Danh) Hình phạt chặt chân (thời xưa).
◎Như: phì tích 腓辟 hình phạt chặt chân.
(Động) Bệnh hoạn.
◇Thi Kinh 詩經: Thu nhật thê thê, Bách hủy cụ phì 秋日淒淒, 百卉具腓 (Tiểu nhã 小雅, Tứ nguyệt 四月) Ngày thu lạnh lẽo, Trăm loài cây cỏ đều tiêu điều.
(Động) Lánh, tránh né.
phì, như "béo phì" (gdhn)
Nghĩa của 腓 trong tiếng Trung hiện đại:
[féi]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 14
Hán Việt: PHÌ
1. bắp chân; bắp chuối。腿肚子。
2. ốm; bệnh; khô héo。病;枯萎。
Từ ghép:
腓肠肌 ; 腓骨
Số nét: 14
Hán Việt: PHÌ
1. bắp chân; bắp chuối。腿肚子。
2. ốm; bệnh; khô héo。病;枯萎。
Từ ghép:
腓肠肌 ; 腓骨
Chữ gần giống với 腓:
㬹, 䏼, 䏽, 䏾, 䏿, 䐀, 䐁, 䐂, 䐃, 䐄, 䐅, 䐆, 䐇, 䐈, 䐉, 䐊, 䐋, 䐌, 脹, 脺, 脽, 脾, 脿, 腀, 腁, 腆, 腈, 腉, 腊, 腋, 腌, 腍, 腎, 腏, 腑, 腒, 腓, 腔, 腕, 腖, 腘, 腙, 腚, 𦜖, 𦜘, 𦜞, 𦜹, 𦝂, 𦝃, 𦝄, 𦝅, 𦝆, 𦝇, 𦝈, 𦝉, 𦝊, 𦝋, 𦝌, 𦝍, 𦝎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腓
| phì | 腓: | béo phì |
| phơi | 腓: | phơi phới |

Tìm hình ảnh cho: 腓 Tìm thêm nội dung cho: 腓
