Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莕, chiết tự chữ HÀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莕:
莕
Pinyin: xing4;
Việt bính: hang6;
莕
Nghĩa Trung Việt của từ 莕
hành, như "củ hành" (gdhn)
Chữ gần giống với 莕:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莕
荇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莕
| hành | 莕: | củ hành |

Tìm hình ảnh cho: 莕 Tìm thêm nội dung cho: 莕
