Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜾, chiết tự chữ QUẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜾:
蜾
Pinyin: guo3, luo3;
Việt bính: gwo2;
蜾 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 蜾
(Danh) Quả lỏa 蜾蠃 con tò vò.quả, như "quả loả (con tò vò)" (gdhn)
Nghĩa của 蜾 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǒ]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
con tò vò; tò vò。(蜾蠃)一种寄生蜂。
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
con tò vò; tò vò。(蜾蠃)一种寄生蜂。
Chữ gần giống với 蜾:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜾
| quả | 蜾: | quả loả (con tò vò) |

Tìm hình ảnh cho: 蜾 Tìm thêm nội dung cho: 蜾
