Chữ 蜾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜾, chiết tự chữ QUẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜾:

蜾 quả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜾

Chiết tự chữ quả bao gồm chữ 虫 果 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜾 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 果
  • chùng, hủy, trùng
  • hủ, quả
  • quả [quả]

    U+873E, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guo3, luo3;
    Việt bính: gwo2;

    quả

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜾

    (Danh) Quả lỏa con tò vò.
    quả, như "quả loả (con tò vò)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guǒ]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: QUẢ
    con tò vò; tò vò。(蜾蠃)一种寄生蜂。

    Chữ gần giống với 蜾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Chữ gần giống 蜾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜾 Tự hình chữ 蜾 Tự hình chữ 蜾 Tự hình chữ 蜾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜾

    quả:quả loả (con tò vò)
    蜾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜾 Tìm thêm nội dung cho: 蜾