Chữ 鏇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏇, chiết tự chữ TOÀN, TUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏇:

鏇 tuyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鏇

Chiết tự chữ toàn, tuyền bao gồm chữ 金 旋 hoặc 釒 旋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏇 cấu thành từ 2 chữ: 金, 旋
  • ghim, găm, kim
  • toàn, triền, triệng, trình, tuyền
  • 2. 鏇 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 旋
  • kim, thực
  • toàn, triền, triệng, trình, tuyền
  • tuyền [tuyền]

    U+93C7, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xuan4, xuan2;
    Việt bính: syun4;

    tuyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏇

    (Danh) Cái lò hình tròn.

    (Danh)
    Đồ để hâm nóng rượu.
    § Cũng gọi là tuyền tử
    .
    ◎Như: tửu tuyền lò hâm rượu.
    ◇Thủy hử truyện : Bả tửu phân tố lưỡng bán dũng, thiêu liễu, nã liễu tuyền tử, phi dã tự hạ san khứ liễu , , , (Đệ tứ hồi) Lấy rượu chia làm hai nửa thùng, gánh lên, nhặt cái lò hâm rượu, đi như bay xuống núi.

    (Danh)
    Máy tiện.

    (Danh)
    Mâm bằng đồng hay thiếc.
    ◇Phùng Mộng Long : Tích tuyền trí thục kê bán chích (Cổ kim đàm khái ) Trên mâm thiếc đặt nửa con gà nấu chín.

    (Danh)
    Con lăn.
    § Phàm các loài kim dùng làm đồ để lăn cho trơn đều gọi là tuyền.

    (Động)
    Hâm nóng rượu.
    ◇Thủy hử truyện : Nhĩ tự khứ dữ ngã tuyền nhất bôi nhiệt tửu lai cật (Đệ thất thập nhị hồi) Ngươi đi hâm cho ta một chén rượu nóng uống coi.

    (Động)
    Cắt bằng dao hay bằng máy.
    toàn, như "toàn (đầu mũi tên)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鏇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

    Dị thể chữ 鏇

    , ,

    Chữ gần giống 鏇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏇 Tự hình chữ 鏇 Tự hình chữ 鏇 Tự hình chữ 鏇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏇

    toàn:toàn (đầu mũi tên)
    鏇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏇 Tìm thêm nội dung cho: 鏇