Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鏇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏇, chiết tự chữ TOÀN, TUYỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏇:
鏇
Biến thể giản thể: 镟;
Pinyin: xuan4, xuan2;
Việt bính: syun4;
鏇 tuyền
(Danh) Đồ để hâm nóng rượu.
§ Cũng gọi là tuyền tử 鏇子.
◎Như: tửu tuyền 酒鏇 lò hâm rượu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bả tửu phân tố lưỡng bán dũng, thiêu liễu, nã liễu tuyền tử, phi dã tự hạ san khứ liễu 把酒分做兩半桶, 挑了, 拿了鏇子, 飛也似下山去了 (Đệ tứ hồi) Lấy rượu chia làm hai nửa thùng, gánh lên, nhặt cái lò hâm rượu, đi như bay xuống núi.
(Danh) Máy tiện.
(Danh) Mâm bằng đồng hay thiếc.
◇Phùng Mộng Long 馮夢龍: Tích tuyền trí thục kê bán chích 錫鏇置熟雞半隻 (Cổ kim đàm khái 古今譚概) Trên mâm thiếc đặt nửa con gà nấu chín.
(Danh) Con lăn.
§ Phàm các loài kim dùng làm đồ để lăn cho trơn đều gọi là tuyền.
(Động) Hâm nóng rượu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ tự khứ dữ ngã tuyền nhất bôi nhiệt tửu lai cật 你自去與我鏇一杯熱酒來吃 (Đệ thất thập nhị hồi) Ngươi đi hâm cho ta một chén rượu nóng uống coi.
(Động) Cắt bằng dao hay bằng máy.
toàn, như "toàn (đầu mũi tên)" (gdhn)
Pinyin: xuan4, xuan2;
Việt bính: syun4;
鏇 tuyền
Nghĩa Trung Việt của từ 鏇
(Danh) Cái lò hình tròn.(Danh) Đồ để hâm nóng rượu.
§ Cũng gọi là tuyền tử 鏇子.
◎Như: tửu tuyền 酒鏇 lò hâm rượu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bả tửu phân tố lưỡng bán dũng, thiêu liễu, nã liễu tuyền tử, phi dã tự hạ san khứ liễu 把酒分做兩半桶, 挑了, 拿了鏇子, 飛也似下山去了 (Đệ tứ hồi) Lấy rượu chia làm hai nửa thùng, gánh lên, nhặt cái lò hâm rượu, đi như bay xuống núi.
(Danh) Máy tiện.
(Danh) Mâm bằng đồng hay thiếc.
◇Phùng Mộng Long 馮夢龍: Tích tuyền trí thục kê bán chích 錫鏇置熟雞半隻 (Cổ kim đàm khái 古今譚概) Trên mâm thiếc đặt nửa con gà nấu chín.
(Danh) Con lăn.
§ Phàm các loài kim dùng làm đồ để lăn cho trơn đều gọi là tuyền.
(Động) Hâm nóng rượu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhĩ tự khứ dữ ngã tuyền nhất bôi nhiệt tửu lai cật 你自去與我鏇一杯熱酒來吃 (Đệ thất thập nhị hồi) Ngươi đi hâm cho ta một chén rượu nóng uống coi.
(Động) Cắt bằng dao hay bằng máy.
toàn, như "toàn (đầu mũi tên)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏇:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏇
| toàn | 鏇: | toàn (đầu mũi tên) |

Tìm hình ảnh cho: 鏇 Tìm thêm nội dung cho: 鏇
