Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铢, chiết tự chữ THÙ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铢:
铢
Biến thể phồn thể: 銖;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
铢 thù
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
铢 thù
Nghĩa Trung Việt của từ 铢
Giản thể của chữ 銖.Nghĩa của 铢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銖)
[zhū]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: THÙ
thù (đơn vị đo lường thời cổ của Trung Quốc, bằng lạng)。古代重量单位,一两的二十四分之一。
Từ ghép:
铢积寸累 ; 铢两悉称
[zhū]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: THÙ
thù (đơn vị đo lường thời cổ của Trung Quốc, bằng lạng)。古代重量单位,一两的二十四分之一。
Từ ghép:
铢积寸累 ; 铢两悉称
Chữ gần giống với 铢:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铢
銖,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 铢 Tìm thêm nội dung cho: 铢
