Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铰, chiết tự chữ GIẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铰:
铰
Biến thể phồn thể: 鉸;
Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
铰 giảo
giảo, như "giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)" (gdhn)
Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;
铰 giảo
Nghĩa Trung Việt của từ 铰
Giản thể của chữ 鉸.giảo, như "giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)" (gdhn)
Nghĩa của 铰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鉸)
[jiǎo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: GIẢO
1. cắt。用剪刀等使细的或薄片的东西断开。
用剪子铰。
dùng kéo cắt.
2. khoan。用绞刀切削。
3. móc xích; bản lề。指铰链。
铰接。
nối móc xích.
Từ ghép:
铰接 ; 铰链
[jiǎo]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: GIẢO
1. cắt。用剪刀等使细的或薄片的东西断开。
用剪子铰。
dùng kéo cắt.
2. khoan。用绞刀切削。
3. móc xích; bản lề。指铰链。
铰接。
nối móc xích.
Từ ghép:
铰接 ; 铰链
Chữ gần giống với 铰:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铰
鉸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铰
| giảo | 铰: | giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo) |

Tìm hình ảnh cho: 铰 Tìm thêm nội dung cho: 铰
