Chữ 铰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铰, chiết tự chữ GIẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铰:

铰 giảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铰

Chiết tự chữ giảo bao gồm chữ 金 交 hoặc 钅 交 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铰 cấu thành từ 2 chữ: 金, 交
  • ghim, găm, kim
  • giao
  • 2. 铰 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 交
  • kim
  • giao
  • giảo [giảo]

    U+94F0, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉸;
    Pinyin: jiao3;
    Việt bính: gaau2;

    giảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 铰

    Giản thể của chữ .
    giảo, như "giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)" (gdhn)

    Nghĩa của 铰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉸)
    [jiǎo]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: GIẢO
    1. cắt。用剪刀等使细的或薄片的东西断开。
    用剪子铰。
    dùng kéo cắt.
    2. khoan。用绞刀切削。
    3. móc xích; bản lề。指铰链。
    铰接。
    nối móc xích.
    Từ ghép:
    铰接 ; 铰链

    Chữ gần giống với 铰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铰

    ,

    Chữ gần giống 铰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铰 Tự hình chữ 铰 Tự hình chữ 铰 Tự hình chữ 铰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铰

    giảo:giảo thành lưỡng bán (cắt bằng kéo)
    铰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铰 Tìm thêm nội dung cho: 铰