Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𢭮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢭮, chiết tự chữ CẠY, CẢY, CỞI, GÃI, GÃY, GẠY, GẢY, GẨY, GẪY, GẬY, GỞI, GỢI, GỬI, KHẨY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢭮:
𢭮
Chiết tự chữ 𢭮
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𢭮
Nghĩa Trung Việt của từ 𢭮
cạy, như "cạy cửa, cạy ra" (vhn)
gảy, như "gảy đàn; gảy rơm vào bếp" (btcn)
gãi, như "gãi đầu gãi tai; gãi lưng" (btcn)
gãy, như "bẻ gãy; gãy đổ" (btcn)
gợi, như "gợi cảm, khêu gợi" (btcn)
gửi, như "gửi gắm" (btcn)
cảy, như "giỏi cảy (giỏi lắm)" (gdhn)
cởi, như "cởi dây, cởi áo" (gdhn)
gạy, như "gạy cửa (cạy cửa); gạy miệng (cạy miệng)" (gdhn)
gẩy, như "gẩy đàn" (gdhn)
gẫy, như "bẻ gẫy, gẫy tay" (gdhn)
gậy, như "gậy cửa vào nhà" (gdhn)
gởi, như "gởi gắm, gởi thân" (gdhn)
khẩy, như "cười khẩy" (gdhn)
Chữ gần giống với 𢭮:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Chữ gần giống 𢭮
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢭮
| cạy | 𢭮: | cạy cửa, cạy ra |
| cảy | 𢭮: | giỏi cảy (giỏi lắm) |
| cởi | 𢭮: | cởi dây, cởi áo |
| gãi | 𢭮: | gãi đầu gãi tai; gãi lưng |
| gãy | 𢭮: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gạy | 𢭮: | gạy cửa (cạy cửa); gạy miệng (cạy miệng) |
| gảy | 𢭮: | gảy đàn; gảy rơm vào bếp |
| gẩy | 𢭮: | gẩy đàn |
| gẫy | 𢭮: | bẻ gẫy, gẫy tay |
| gậy | 𢭮: | gậy cửa vào nhà |
| gởi | 𢭮: | gởi gắm, gởi thân |
| gợi | 𢭮: | gợi cảm, khêu gợi |
| gửi | 𢭮: | gửi gắm |
| khảy | 𢭮: | |
| khẩy | 𢭮: | cười khẩy |

Tìm hình ảnh cho: 𢭮 Tìm thêm nội dung cho: 𢭮
