Chữ 𢭮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢭮, chiết tự chữ CẠY, CẢY, CỞI, GÃI, GÃY, GẠY, GẢY, GẨY, GẪY, GẬY, GỞI, GỢI, GỬI, KHẨY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢭮:

𢭮

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢭮

𢭮

Chiết tự chữ 𢭮

[]

U+022B6E, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𢭮

Nghĩa Trung Việt của từ 𢭮



cạy, như "cạy cửa, cạy ra" (vhn)
gảy, như "gảy đàn; gảy rơm vào bếp" (btcn)
gãi, như "gãi đầu gãi tai; gãi lưng" (btcn)
gãy, như "bẻ gãy; gãy đổ" (btcn)
gợi, như "gợi cảm, khêu gợi" (btcn)
gửi, như "gửi gắm" (btcn)
cảy, như "giỏi cảy (giỏi lắm)" (gdhn)
cởi, như "cởi dây, cởi áo" (gdhn)
gạy, như "gạy cửa (cạy cửa); gạy miệng (cạy miệng)" (gdhn)
gẩy, như "gẩy đàn" (gdhn)
gẫy, như "bẻ gẫy, gẫy tay" (gdhn)
gậy, như "gậy cửa vào nhà" (gdhn)
gởi, như "gởi gắm, gởi thân" (gdhn)
khẩy, như "cười khẩy" (gdhn)

Chữ gần giống với 𢭮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

Chữ gần giống 𢭮

Tự hình:

Tự hình chữ 𢭮 Tự hình chữ 𢭮 Tự hình chữ 𢭮 Tự hình chữ 𢭮

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢭮

cạy𢭮:cạy cửa, cạy ra
cảy𢭮:giỏi cảy (giỏi lắm)
cởi𢭮:cởi dây, cởi áo
gãi𢭮:gãi đầu gãi tai; gãi lưng
gãy𢭮:bẻ gãy; gãy đổ
gạy𢭮:gạy cửa (cạy cửa); gạy miệng (cạy miệng)
gảy𢭮:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẩy𢭮:gẩy đàn
gẫy𢭮:bẻ gẫy, gẫy tay
gậy𢭮:gậy cửa vào nhà
gởi𢭮:gởi gắm, gởi thân
gợi𢭮:gợi cảm, khêu gợi
gửi𢭮:gửi gắm
khảy𢭮: 
khẩy𢭮:cười khẩy
𢭮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𢭮 Tìm thêm nội dung cho: 𢭮