Từ: băng dày ba thước đâu phải do lạnh một ngày có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ băng dày ba thước đâu phải do lạnh một ngày:
Dịch băng dày ba thước đâu phải do lạnh một ngày sang tiếng Trung hiện đại:
冰冻三尺, 非一日之寒 《谚语:"冰冻三尺, 非一日之寒。"河水结成厚冰, 不是一天骤然寒冷的结果。比喻事情的发生, 早有前因, 并非偶然。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: băng
| băng | 冫: | băng (bộ gốc) |
| băng | 冰: | sao băng |
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
| băng | 氷: | sao băng |
| băng | 硼: | băng phiến (chất boron) |
| băng | 绷: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | 繃: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | : | chạy băng băng |
| băng | 蹦: | băng ra xa |
| băng | 𫑌: | chạy băng băng |
| băng | 𬭖: | băng tử (tiền cục) |
| băng | 鏰: | băng tử (tiền cục) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dày
| dày | : | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | 𪠗: | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | 𠫅: | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | 𠼪: | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | : | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | 苔: | bề dày; dày dặn; dày vò |
| dày | 𨃐: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ba
| ba | 𠀧: | số ba |
| ba | 吧: | ba hoa |
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| ba | 波: | phong ba |
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| ba | 爸: | ba má |
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |
| ba | 笆: | ba đẩu (các loại thúng mủng) |
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |
| ba | 菠: | ba thái (rau mùng tơi) |
| ba | 葩: | kì ba (tác phẩm hay) |
| ba | 蚆: | con ba ba |
| ba | 豝: | ba chạc |
| ba | 𮠟: | (Phiên âm Bar) |
| ba | 鈀: | ba (cái bừa) |
| ba | 钯: | ba (cái bừa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thước
| thước | 𫵟: | thước kẻ; mực thước |
| thước | : | thước kẻ; mực thước |
| thước | 𡱩: | thước kẻ; mực thước |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thước | 烁: | thước (sáng) |
| thước | 爍: | thước (sáng) |
| thước | 钥: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 铄: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 鑠: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 鑰: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 鵲: | thước (chim quạ) |
| thước | 鹊: | thước (chim quạ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đâu
| đâu | 丢: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đâu | 兜: | ở đâu; biết đâu; đâu có; đâu sẽ vào đấy |
| đâu | 叨: | đâu nàỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phải
| phải | 拜: | phải trái |
| phải | 𬆃: | phải trái |
| phải | 沛: | phải trái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: do
| do | 犹: | do dự; Do Thái giáo |
| do | 猶: | do dự; Do Thái giáo |
| do | 由: | do đó; nguyên do |
| do | 蚰: | do diên (con cuốn chiếu) |
| do | 鈾: | do (chất Uranium) |
| do | 铀: | do (chất Uranium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạnh
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lạnh | 㳥: | lạnh lẽo |
| lạnh | 𨗺: | lạnh lẽo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngày
| ngày | 㝵: | ngày nay, ngày tháng |
| ngày | 𣈜: | ngày nay, ngày tháng |
| ngày | 𣈗: | ngày nay, ngày tháng |
| ngày | 𬏝: | ngày nay, ngày tháng |
Gới ý 14 câu đối có chữ băng:
節難移方鐵石,堅操不改耐冰霜
Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương
Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương