Từ: ba cây chụm lại nên hòn núi cao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ba cây chụm lại nên hòn núi cao:
Dịch ba cây chụm lại nên hòn núi cao sang tiếng Trung hiện đại:
蚂蚁搬泰山 《比喻群众力量大, 人人出力, 就可以完成巨大的任务。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: ba
| ba | 𠀧: | số ba |
| ba | 吧: | ba hoa |
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| ba | 波: | phong ba |
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| ba | 爸: | ba má |
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |
| ba | 笆: | ba đẩu (các loại thúng mủng) |
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |
| ba | 菠: | ba thái (rau mùng tơi) |
| ba | 葩: | kì ba (tác phẩm hay) |
| ba | 蚆: | con ba ba |
| ba | 豝: | ba chạc |
| ba | 𮠟: | (Phiên âm Bar) |
| ba | 鈀: | ba (cái bừa) |
| ba | 钯: | ba (cái bừa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chụm
| chụm | 揕: | chụm lại, chụm chân |
| chụm | 𥱱: | chụm lại, chụm chân |
| chụm | : | chụm lại, chụm chân |
| chụm | 跕: | chụm lại, chụm chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lại
| lại | 又: | lại ra đi |
| lại | 吏: | quan lại |
| lại | 徠: | đi lại |
| lại | 𫣚: | đi lại |
| lại | 𬃻: | đi lại |
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賴: | ỷ lại |
| lại | 赖: | ỷ lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nên
| nên | 𱚑: | nên làm, nên như thế |
| nên | 年: | làm nên |
| nên | 𫻽: | làm nên |
| nên | 𢧚: | làm nên |
| nên | 揇: | làm nên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hòn
| hòn | 丸: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hòn | 𪢰: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hòn | 𡉕: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hòn | 塊: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hòn | 𣏒: | bồ hòn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: núi
Nghĩa chữ nôm của chữ: cao
| cao | 槔: | cao (bộ gầu tát nước) |
| cao | 橰: | tuổi cao |
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 皐: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 篙: | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | : | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | 糕: | đản cao (loại bánh) |
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |
| cao | 翱: | cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng) |
| cao | : | cao tường (bay liệng) |
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
| cao | 臯: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 睾: | cao hoàn (hòn giái) |
| cao | 餻: | cao (bánh ngọt) |
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| cao | 髙: | cao lớn; trên cao |