Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: pi3;
Việt bính: pei2;
圮 bĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 圮
(Động) Đổ nát, hủy hoại.◇Nguyễn Du 阮攸: Đài cơ tuy tại dĩ khuynh bĩ 臺基雖在已傾圮 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Nền đài tuy còn, nhưng đã nghiêng đổ.
dãy, như "dãy nhà, dãy núi" (vhn)
cong (btcn)
bĩ (gdhn)
Nghĩa của 圮 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐ]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 6
Hán Việt: PHỈ
huỷ hoại; đổ vỡ; sụp đổ。毁坏;倒塌。
Số nét: 6
Hán Việt: PHỈ
huỷ hoại; đổ vỡ; sụp đổ。毁坏;倒塌。
Tự hình:

Pinyin: pi3;
Việt bính: pei2;
痞 bĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 痞
(Danh) Bệnh sưng đau tì tạng có cục gọi là bĩ khối 痞塊.(Danh) Chứng bệnh khí huyết không thông (đông y).
(Danh) Kẻ xấu ác, côn đồ, bất lương.
◎Như: địa bĩ 地痞 kẻ lưu manh, bĩ côn 痞棍 du côn.
bí, như "gặp vận bí" (gdhn)
bĩ, như "bĩ côn (kẻ ác)" (gdhn)
Nghĩa của 痞 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐ]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: BĨ
1. khối cứng; cục cứng; khối u cứng。痞块。
2. côn đồ; lưu manh; vô lại。恶棍;流氓。
痞子。
côn đồ.
地痞流氓。
lưu manh côn đồ.
Từ ghép:
痞积 ; 痞块 ; 痞子
Số nét: 12
Hán Việt: BĨ
1. khối cứng; cục cứng; khối u cứng。痞块。
2. côn đồ; lưu manh; vô lại。恶棍;流氓。
痞子。
côn đồ.
地痞流氓。
lưu manh côn đồ.
Từ ghép:
痞积 ; 痞块 ; 痞子
Chữ gần giống với 痞:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Dịch bĩ sang tiếng Trung hiện đại:
运蹇; 否运; 恶运。Nghĩa chữ nôm của chữ: bĩ
| bĩ | 否: | bĩ cực thái lai |
| bĩ | 圮: | bĩ tuyệt |
| bĩ | 痞: | bĩ côn (kẻ ác) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bĩ:

Tìm hình ảnh cho: bĩ Tìm thêm nội dung cho: bĩ
