Từ: hành văn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hành văn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hànhvăn

Nghĩa hành văn trong tiếng Việt:

["- dt. Cách đặt câu, dùng từ trong viết văn: hành văn trôi chảy hành văn trong sáng hành văn cầu kì."]

Dịch hành văn sang tiếng Trung hiện đại:

行文 《组织文字, 表达意思。》文笔 《文章的用词造句的风格。》
hành văn lưu loát
文笔流利。
文字 《文章(多指形式方面)。》
hành văn trong sáng lưu loát
文字清通。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hành

hành:củ hành
hành:ngọc hành
hành:củ hành
hành:củ hành
hành:củ hành
hành:củ hành
hành:bộ hành; thi hành
hành:quyền hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: văn

văn:văn chương
văn: 
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)
văn:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
văn:văn (mây có vân)

Gới ý 15 câu đối có chữ hành:

Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

hành văn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hành văn Tìm thêm nội dung cho: hành văn