Từ: hậu cần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hậu cần:
Dịch hậu cần sang tiếng Trung hiện đại:
后勤 《指后方对前方的一切供应工作。也指机关、团体等的行政事务性工作。》战勤 《直接支援军队作战的各种勤务, 如运送物资、伤员, 带路送信, 站岗放哨, 维护交通, 押送俘虏等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hậu
| hậu | 侯: | khí hậu |
| hậu | 候: | khí hậu |
| hậu | 厚: | nhân hậu; trung hậu |
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
| hậu | 後: | hậu sự, hậu thế |
| hậu | 骺: | hậu (đầu khúc xương ống) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cần
| cần | 𫢍: | (người) |
| cần | 勤: | cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ |
| cần | 竿: | cần câu, cần bẩy |
| cần | 𥬊: | rau cần |
| cần | 𥵚: | cần câu |
| cần | 芹: | rau cần |
| cần | 菫: |
Gới ý 17 câu đối có chữ hậu:
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tìm hình ảnh cho: hậu cần Tìm thêm nội dung cho: hậu cần
