Từ: hậu tuyển nhân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hậu tuyển nhân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hậutuyểnnhân

hậu tuyển nhân
Ứng viên.

Dịch hậu tuyển nhân sang tiếng Trung hiện đại:

候选人。《在选举前预先提名作为选举对象的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hậu

hậu:khí hậu
hậu:khí hậu
hậu:nhân hậu; trung hậu
hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
hậu:hậu sự, hậu thế
hậu:hậu (đầu khúc xương ống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyển

tuyển:tuyển chọn
tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
tuyển:tuyển mộ
tuyển:tuyển (đầy ý nghĩa)
tuyển:tuyển (đầy ý nghĩa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đức
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhân:hôn nhân
nhân:nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
nhân:nhân một (mai một)
nhân:nhân bánh
nhân:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
nhân:nhân (chất indium)
nhân:nhân (chất indium)

Gới ý 17 câu đối có chữ hậu:

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

hậu tuyển nhân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hậu tuyển nhân Tìm thêm nội dung cho: hậu tuyển nhân