Từ: hi, ai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hi, ai:

娭 hi, ai

Đây là các chữ cấu thành từ này: hi,ai

hi, ai [hi, ai]

U+5A2D, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, ai1;
Việt bính: aai1 ngaai1 oi1;

hi, ai

Nghĩa Trung Việt của từ 娭

(Động) Vui chơi.
◇Chu Quân
: Dư bất cảm yến nhi hi, dĩ thỉ dư tổ khảo chi vũ sự , (Hậu tiếu lộc phú 鹿) Ta không dám yến tiệc vui chơi, mà bê trễ việc quân của tổ tiên.

(Động)
Di động, bay múa.
◇Bì Nhật Hưu : Điều hoa phân nhiên, bất xuy nhi phi, nhược hữu vật hi , , (Bi chí thú ) Hoa lau nhiều nhõi, không thổi mà bay, như là có vật di động bay múa.

(Tính)
Vui vẻ.Một âm là ai.

(Danh)
Đày tớ gái, tì nữ.

Nghĩa của 娭 trong tiếng Trung hiện đại:

[āi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: AI
bà。娭毑.
Ghi chú: 另见xī。
Từ ghép:
娭毑
[xī]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: HI
vui đùa; vui chơi。 游戏;玩耍。

Chữ gần giống với 娭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Chữ gần giống 娭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娭 Tự hình chữ 娭 Tự hình chữ 娭 Tự hình chữ 娭

Nghĩa chữ nôm của chữ: ai

ai:khóc ai oán
ai:ai, cha mẹ ôi! (lời than thở)
ai:ai đấỷ
ai:ai (đến gần)
ai:ai (chất Einsteinium)
ai:ai (chất Einsteinium)
hi, ai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hi, ai Tìm thêm nội dung cho: hi, ai