Từ: huấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ huấn:

训 huấn訓 huấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: huấn

huấn [huấn]

U+8BAD, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 訓;
Pinyin: xun4;
Việt bính: fan3;

huấn

Nghĩa Trung Việt của từ 训

Giản thể của chữ .
huấn, như "chỉnh huấn, giáo huấn" (gdhn)

Nghĩa của 训 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訓)
[xùn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: HUẤN

1. dạy bảo; khuyên bảo; khuyên răn。教导;训诫。
教训
giáo huấn; dạy bảo
训练
huấn luyện
训告
huấn cáo; dạy bảo khuyên răn
训话
lời dạy bảo
训词
lời dạy bảo
训了他一顿。
dạy cho nó một trận
2. lời giáo huấn; lời dạy bảo。教导或训诫的话。
家训
gia huấn; dạy dỗ người trong nhà.
遗训
di huấn
3. chuẩn mực; phép tắc; nguyên tắc chuẩn mực。准则。
不足为训
không đáng làm gương; không đáng làm chuẩn mực
4. giải thích nghĩa từ。词义解释。
Từ ghép:
训斥 ; 训词 ; 训导 ; 训迪 ; 训诂 ; 训话 ; 训诲 ; 训诫 ; 训练 ; 训令 ; 训示 ; 训育 ; 训喻

Chữ gần giống với 训:

, , , , , , , , , , , , 𫍙,

Dị thể chữ 训

,

Chữ gần giống 训

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 训 Tự hình chữ 训 Tự hình chữ 训 Tự hình chữ 训

huấn [huấn]

U+8A13, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xun4;
Việt bính: fan3
1. [培訓] bồi huấn;

huấn

Nghĩa Trung Việt của từ 訓

(Động) Dạy dỗ, dạy bảo.
◎Như: giáo huấn
dạy bảo.

(Động)
Luyện tập, thao luyện.
◎Như: huấn luyện .

(Động)
Thuận theo, phục tòng.

(Động)
Giải thích ý nghĩa của văn tự.
◎Như: huấn hỗ chú giải nghĩa văn.

(Danh)
Lời dạy bảo, lời răn.
◎Như: cổ huấn lời răn dạy của người xưa.

(Danh)
Phép tắc, khuôn mẫu.
◇Thư Kinh : Thánh hữu mô huấn (Dận chinh ) Thánh có mẫu mực phép tắc.

(Danh)
Họ Huấn.
huấn, như "chỉnh huấn, giáo huấn" (vhn)

Chữ gần giống với 訓:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 訓

,

Chữ gần giống 訓

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 訓 Tự hình chữ 訓 Tự hình chữ 訓 Tự hình chữ 訓

Dịch huấn sang tiếng Trung hiện đại:

训育; 教诲 《教育训戒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: huấn

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn
huấn:chỉnh huấn, giáo huấn

Gới ý 15 câu đối có chữ huấn:

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

huấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huấn Tìm thêm nội dung cho: huấn