Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huấn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ huấn:
Biến thể phồn thể: 訓;
Pinyin: xun4;
Việt bính: fan3;
训 huấn
huấn, như "chỉnh huấn, giáo huấn" (gdhn)
Pinyin: xun4;
Việt bính: fan3;
训 huấn
Nghĩa Trung Việt của từ 训
Giản thể của chữ 訓.huấn, như "chỉnh huấn, giáo huấn" (gdhn)
Nghĩa của 训 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (訓)
[xùn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: HUẤN
动
1. dạy bảo; khuyên bảo; khuyên răn。教导;训诫。
教训
giáo huấn; dạy bảo
训练
huấn luyện
训告
huấn cáo; dạy bảo khuyên răn
训话
lời dạy bảo
训词
lời dạy bảo
训了他一顿。
dạy cho nó một trận
2. lời giáo huấn; lời dạy bảo。教导或训诫的话。
家训
gia huấn; dạy dỗ người trong nhà.
遗训
di huấn
3. chuẩn mực; phép tắc; nguyên tắc chuẩn mực。准则。
不足为训
không đáng làm gương; không đáng làm chuẩn mực
4. giải thích nghĩa từ。词义解释。
Từ ghép:
训斥 ; 训词 ; 训导 ; 训迪 ; 训诂 ; 训话 ; 训诲 ; 训诫 ; 训练 ; 训令 ; 训示 ; 训育 ; 训喻
[xùn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: HUẤN
动
1. dạy bảo; khuyên bảo; khuyên răn。教导;训诫。
教训
giáo huấn; dạy bảo
训练
huấn luyện
训告
huấn cáo; dạy bảo khuyên răn
训话
lời dạy bảo
训词
lời dạy bảo
训了他一顿。
dạy cho nó một trận
2. lời giáo huấn; lời dạy bảo。教导或训诫的话。
家训
gia huấn; dạy dỗ người trong nhà.
遗训
di huấn
3. chuẩn mực; phép tắc; nguyên tắc chuẩn mực。准则。
不足为训
không đáng làm gương; không đáng làm chuẩn mực
4. giải thích nghĩa từ。词义解释。
Từ ghép:
训斥 ; 训词 ; 训导 ; 训迪 ; 训诂 ; 训话 ; 训诲 ; 训诫 ; 训练 ; 训令 ; 训示 ; 训育 ; 训喻
Dị thể chữ 训
訓,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 训;
Pinyin: xun4;
Việt bính: fan3
1. [培訓] bồi huấn;
訓 huấn
◎Như: giáo huấn 教訓 dạy bảo.
(Động) Luyện tập, thao luyện.
◎Như: huấn luyện 訓練.
(Động) Thuận theo, phục tòng.
(Động) Giải thích ý nghĩa của văn tự.
◎Như: huấn hỗ 訓詁 chú giải nghĩa văn.
(Danh) Lời dạy bảo, lời răn.
◎Như: cổ huấn 古訓 lời răn dạy của người xưa.
(Danh) Phép tắc, khuôn mẫu.
◇Thư Kinh 書經: Thánh hữu mô huấn 聖有謨訓 (Dận chinh 胤征) Thánh có mẫu mực phép tắc.
(Danh) Họ Huấn.
huấn, như "chỉnh huấn, giáo huấn" (vhn)
Pinyin: xun4;
Việt bính: fan3
1. [培訓] bồi huấn;
訓 huấn
Nghĩa Trung Việt của từ 訓
(Động) Dạy dỗ, dạy bảo.◎Như: giáo huấn 教訓 dạy bảo.
(Động) Luyện tập, thao luyện.
◎Như: huấn luyện 訓練.
(Động) Thuận theo, phục tòng.
(Động) Giải thích ý nghĩa của văn tự.
◎Như: huấn hỗ 訓詁 chú giải nghĩa văn.
(Danh) Lời dạy bảo, lời răn.
◎Như: cổ huấn 古訓 lời răn dạy của người xưa.
(Danh) Phép tắc, khuôn mẫu.
◇Thư Kinh 書經: Thánh hữu mô huấn 聖有謨訓 (Dận chinh 胤征) Thánh có mẫu mực phép tắc.
(Danh) Họ Huấn.
huấn, như "chỉnh huấn, giáo huấn" (vhn)
Dị thể chữ 訓
训,
Tự hình:

Dịch huấn sang tiếng Trung hiện đại:
训育; 教诲 《教育训戒。》Nghĩa chữ nôm của chữ: huấn
| huấn | 訓: | chỉnh huấn, giáo huấn |
| huấn | 训: | chỉnh huấn, giáo huấn |
Gới ý 15 câu đối có chữ huấn:

Tìm hình ảnh cho: huấn Tìm thêm nội dung cho: huấn
