Từ: kính xin có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kính xin:
Dịch kính xin sang tiếng Trung hiện đại:
敦请 《诚恳地邀请。》俯 《敬辞, 旧时公文书信中用来称对方对自己的行动。》
俯允 《敬辞, 称对方或上级允许。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kính
| kính | 径: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |
| kính | 徑: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |
| kính | 敬: | kính nể |
| kính | 逕: | bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng) |
| kính | 鏡: | kính mắt, kính lúp |
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xin
| xin | 吀: | xin xỏ, ăn xin |
| xin | 嗔: | cầu xin |
Gới ý 15 câu đối có chữ kính:
Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền
Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền
Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình
Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi
Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc
Phù dung tân diễm lăng hoa chúc,Ngọc kính sơ minh chiếu lam điền
Phù dung mới nở xem thường đuốc,Kính ngọc vừa soi tỏ nội lam
Ngọc vũ trừng thanh huy ngọc kính,Kim phong chiêm đãng phất kim trang
Hiên ngọc lắng trong ngời kính ngọc,Gió vàng thấp thoáng bóng xiêm vàng
Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền
Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Tìm hình ảnh cho: kính xin Tìm thêm nội dung cho: kính xin
