Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: kui1, hui1, li3;
Việt bính: fui1;
悝 khôi, lí
Nghĩa Trung Việt của từ 悝
(Động) Trào tiếu.(Danh) Chữ dùng đặt tên người.
Nghĩa của 悝 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: KHÔI, LÍ
Lý Khôi (tên của một chính trị gia thời chiến quốc, Trung Quốc)。用于人名,李悝,战国时 政治家。
[lǐ]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: LÍ
书
lo; buồn。忧;悲。
Số nét: 11
Hán Việt: KHÔI, LÍ
Lý Khôi (tên của một chính trị gia thời chiến quốc, Trung Quốc)。用于人名,李悝,战国时 政治家。
[lǐ]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: LÍ
书
lo; buồn。忧;悲。
Chữ gần giống với 悝:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lí
| lí | 俚: | lí (thuộc xã hội thấp) |
| lí | 哩: | lí nhí |
| lí | 娌: | trục lí (chị em dâu) |
| lí | 履: | lí (giày): cách lí (giày da) |
| lí | 李: | lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm) |
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lí | 荲: | hoa thiên lí |
| lí | 裏: | lí (sâu bên trong): phong nhập lí |
| lí | 裡: | lí (sâu bên trong): phong nhập lí |
| lí | 逦: | dĩ lí (quanh co) |
| lí | 邐: | dĩ lí (quanh co) |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lí | 鋰: | lí (chất Lithium (Li)) |
| lí | 锂: | lí (chất Lithium (Li)) |
| lí | 鯉: | lí ngư (cá chép) |
| lí | 鲤: | lí ngư (cá chép) |
| lí | 鲡: | mạn lí (con lươn) |
| lí | 鱺: | mạn lí (con lươn) |

Tìm hình ảnh cho: khôi, lí Tìm thêm nội dung cho: khôi, lí
