Từ: khôi, lí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khôi, lí:

悝 khôi, lí

Đây là các chữ cấu thành từ này: khôi,

khôi, lí [khôi, lí]

U+609D, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kui1, hui1, li3;
Việt bính: fui1;

khôi, lí

Nghĩa Trung Việt của từ 悝

(Động) Trào tiếu.

(Danh)
Chữ dùng đặt tên người.

Nghĩa của 悝 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 11
Hán Việt: KHÔI, LÍ
Lý Khôi (tên của một chính trị gia thời chiến quốc, Trung Quốc)。用于人名,李悝,战国时 政治家。
[lǐ]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: LÍ

lo; buồn。忧;悲。

Chữ gần giống với 悝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

Chữ gần giống 悝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 悝 Tự hình chữ 悝 Tự hình chữ 悝 Tự hình chữ 悝

Nghĩa chữ nôm của chữ: lí

:lí (thuộc xã hội thấp)
:lí nhí
:trục lí (chị em dâu)
:lí (giày): cách lí (giày da)
:lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)
:lí lẽ; quản lí
:hoa thiên lí
:lí (sâu bên trong): phong nhập lí
:lí (sâu bên trong): phong nhập lí
:dĩ lí (quanh co)
:dĩ lí (quanh co)
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:lí (chất Lithium (Li))
:lí (chất Lithium (Li))
:lí ngư (cá chép)
:lí ngư (cá chép)
:mạn lí (con lươn)
:mạn lí (con lươn)
khôi, lí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khôi, lí Tìm thêm nội dung cho: khôi, lí