Từ: khan cổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khan cổ:
Dịch khan cổ sang tiếng Trung hiện đại:
喉咙发干。Nghĩa chữ nôm của chữ: khan
| khan | 乾: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| khan | 刊: | khan (xem San) |
| khan | 𠸦: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| khan | 慳: | khan hiếm |
| khan | 旱: | khan hiếm |
| khan | 汗: | khan hiếm |
| khan | 看: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cổ | 咕: | cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp) |
| cổ | 牯: | cổ ngưu (bò đực) |
| cổ | 蛊: | cổ vũ, cổ xuý |
| cổ | 盬: | cổ (ruộng muối) |
| cổ | 蠱: | cổ vũ, cổ xuý |
| cổ | 瞽: | cổ giả (kẻ mù) |
| cổ | 罟: | |
| cổ | 股: | cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay |
| cổ | 臌: | cổ trướng |
| cổ | 詁: | |
| cổ | 賈: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| cổ | 贾: | cổ hại (mua hại cho mình) |
| cổ | 鼓: | cổ động |
| cổ | 鼔: | cổ động |
Gới ý 25 câu đối có chữ khan:
Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh
Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay
Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền
Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Tìm hình ảnh cho: khan cổ Tìm thêm nội dung cho: khan cổ
