Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khan cổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khan cổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khancổ

Dịch khan cổ sang tiếng Trung hiện đại:

喉咙发干。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khan

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khan:khan (xem San)
khan𠸦:ho khan, khan tiếng; khô khan
khan:khan hiếm
khan:khan hiếm
khan:khan hiếm
khan:ho khan, khan tiếng; khô khan

Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cổ:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)
cổ:cổ ngưu (bò đực)
cổ:cổ vũ, cổ xuý
cổ:cổ (ruộng muối)
cổ:cổ vũ, cổ xuý
cổ:cổ giả (kẻ mù)
cổ: 
cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cổ:cổ trướng
cổ: 
cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ:cổ động
cổ:cổ động

Gới ý 25 câu đối có chữ khan:

Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

khan cổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khan cổ Tìm thêm nội dung cho: khan cổ