Từ: khuynh đảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khuynh đảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuynhđảo

khuynh đảo
Đổ, ngã.
◇Liêu trai chí dị 異:
Đào khởi quy tẩm, xuất môn tiễn cúc huề, ngọc san khuynh đảo, ủy y ư trắc, tức địa hóa vi cúc
寢, 畦, , 側, (Hoàng Anh 英) Đào đứng lên về phòng ngủ, ra tới luống cúc thì say khướt ngã xuống, trút áo bỏ bên cạnh, hóa luôn thành cây hoa cúc.Bội phục.Làm cho người ta xiêu lòng, ái mộ.
◇Kỉ Quân 昀:
Thùy tín tằng vũ sam ca phiến, khuynh đảo nhất thì da?
扇, 耶? (Duyệt vi thảo đường bút kí 記) Có ai tin rằng áo múa quạt ca đã từng một thời làm người ta xiêu lòng say đắm chăng?Dốc ra hết.
◇Vương An Thạch 石:
Trực tu khuynh đảo tôn trung tửu, Hưu tích lâm lang tọa thượng y
酒, (Họa Vương Tư Phong hội đồng niên 年) Một hơi dốc hết rượu trong chén, Thôi tiếc làm chi áo láng lênh.Hình dung tháo tuôn hết ra cho thỏa lòng, thổ lộ.
◎Như:
tha tương mãn phúc tâm toan khuynh đảo nhi xuất
滿 ông ta đem hết bao nỗi thống khổ chua cay đầy ứ trong lòng tuôn tháo ra cho hả.

Nghĩa khuynh đảo trong tiếng Việt:

["- đgt. Làm cho sụp đổ, nghiêng ngả: Các phe phái khuynh đảo lẫn nhau sức mạnh khuynh đảo của đồng tiền."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuynh

khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản
khuynh:khuynh đảo; khuynh gia bại sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: đảo

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
đảo:hải đảo, hoang đảo
đảo:hải đảo, hoang đảo
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo (che dấu, đậy nắp)
đảo:đảo (che dấu, đậy nắp)
đảo:đảo vũ (cầu mưa)
đảo:đảo vũ (cầu mưa)
khuynh đảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuynh đảo Tìm thêm nội dung cho: khuynh đảo