Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: lei2, lei4, lei1;
Việt bính: leoi4;
擂 lôi, lụy
Nghĩa Trung Việt của từ 擂
(Động) Đâm, nghiền, tán.◎Như: lôi dược 擂藥 tán thuốc.
(Danh) Lôi đài 擂臺 võ đài, đài thi đấu võ thuật.Một âm là lụy.
(Động) Đánh, đập.
◎Như: lụy cổ 擂鼓 đánh trống, lôi hung 擂胸 đấm ngực.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiểu lâu la bả cổ nhạc tựu thính tiền lụy tương khởi lai 小嘍囉把鼓樂就廳前擂將起來 (Đệ ngũ hồi) Lũ lâu la đem trống nhạc đến trước sảnh khua đánh.
(Động) Ném đá, lăn đá từ trên cao xuống.
◎Như: lôi thạch xa 擂石車 xe ném đá.
lôi, như "lôi kéo" (vhn)
soi, như "soi rọi" (gdhn)
Nghĩa của 擂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閕、攂)
[léi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: LÔI
1. mài; nghiền。研磨。
擂钵。
chén (bát) mài mực.
2. đấm; đánh。打。
擂了一拳。
đấm một quả.
[lèi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LỖI
sạp đấu; võ đài。擂台。
打擂。
đấu võ đài.
Từ ghép:
擂台
[léi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: LÔI
1. mài; nghiền。研磨。
擂钵。
chén (bát) mài mực.
2. đấm; đánh。打。
擂了一拳。
đấm một quả.
[lèi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LỖI
sạp đấu; võ đài。擂台。
打擂。
đấu võ đài.
Từ ghép:
擂台
Chữ gần giống với 擂:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: lôi, lụy Tìm thêm nội dung cho: lôi, lụy
