Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lỗ, rô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lỗ, rô:

噜 lỗ, rô

Đây là các chữ cấu thành từ này: lỗ,

lỗ, rô [lỗ, rô]

U+565C, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嚕;
Pinyin: lu1;
Việt bính: lou1;

lỗ, rô

Nghĩa Trung Việt của từ 噜

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 噜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嚕)
[lū]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: LỖ
lải nhải。啰唆。

Chữ gần giống với 噜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Dị thể chữ 噜

,

Chữ gần giống 噜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噜 Tự hình chữ 噜 Tự hình chữ 噜 Tự hình chữ 噜

Nghĩa chữ nôm của chữ: rô

:cá rô
𫙔:cá rô
󱅫:cá rô
𩼁:cá rô
:cá rô
lỗ, rô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lỗ, rô Tìm thêm nội dung cho: lỗ, rô