Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘍, chiết tự chữ LÀU, LÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘍:
嘍
Biến thể giản thể: 喽;
Pinyin: lou5, lou2;
Việt bính: lau1 lau4;
嘍 lâu
§ Dùng như liễu 了.
◎Như: hạ vũ lâu 下雨嘍 trời mưa rồi.
(Danh) Lâu la 嘍羅 quân thủ hạ của giặc cướp.
§ Cũng viết là 嘍囉.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na tam cá hảo hán tụ tập trước thất bát bách tiểu lâu la đả gia kiếp xá 那三個好漢聚集著七八百小嘍囉打家劫舍 (Đệ thập nhất hồi) Ba hảo hán đó tụ tập bảy tám trăm lâu la đi phá nhà cướp xóm.
làu, như "làu bàu; làu làu" (vhn)
lâu, như "lâu la" (btcn)
Pinyin: lou5, lou2;
Việt bính: lau1 lau4;
嘍 lâu
Nghĩa Trung Việt của từ 嘍
(Trợ) Dùng cuối câu: rồi, đã, v.v.§ Dùng như liễu 了.
◎Như: hạ vũ lâu 下雨嘍 trời mưa rồi.
(Danh) Lâu la 嘍羅 quân thủ hạ của giặc cướp.
§ Cũng viết là 嘍囉.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na tam cá hảo hán tụ tập trước thất bát bách tiểu lâu la đả gia kiếp xá 那三個好漢聚集著七八百小嘍囉打家劫舍 (Đệ thập nhất hồi) Ba hảo hán đó tụ tập bảy tám trăm lâu la đi phá nhà cướp xóm.
làu, như "làu bàu; làu làu" (vhn)
lâu, như "lâu la" (btcn)
Chữ gần giống với 嘍:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘍
| làu | 嘍: | làu bàu; làu làu |
| lâu | 嘍: | lâu la |

Tìm hình ảnh cho: 嘍 Tìm thêm nội dung cho: 嘍
