Chữ 嘍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘍, chiết tự chữ LÀU, LÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘍:

嘍 lâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘍

Chiết tự chữ làu, lâu bao gồm chữ 口 婁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘍 cấu thành từ 2 chữ: 口, 婁
  • khẩu
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • lâu [lâu]

    U+560D, tổng 14 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lou5, lou2;
    Việt bính: lau1 lau4;

    lâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘍

    (Trợ) Dùng cuối câu: rồi, đã, v.v.
    § Dùng như liễu
    .
    ◎Như: hạ vũ lâu trời mưa rồi.

    (Danh)
    Lâu la quân thủ hạ của giặc cướp.
    § Cũng viết là .
    ◇Thủy hử truyện : Na tam cá hảo hán tụ tập trước thất bát bách tiểu lâu la đả gia kiếp xá (Đệ thập nhất hồi) Ba hảo hán đó tụ tập bảy tám trăm lâu la đi phá nhà cướp xóm.

    làu, như "làu bàu; làu làu" (vhn)
    lâu, như "lâu la" (btcn)

    Dị thể chữ 嘍

    , ,

    Chữ gần giống 嘍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘍 Tự hình chữ 嘍 Tự hình chữ 嘍 Tự hình chữ 嘍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘍

    làu:làu bàu; làu làu
    lâu:lâu la
    嘍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘍 Tìm thêm nội dung cho: 嘍