Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: muội, mội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ muội, mội:

沬 muội, mội

Đây là các chữ cấu thành từ này: muội,mội

muội, mội [muội, mội]

U+6CAC, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei4, hui4;
Việt bính: mei6 mui6 mut3;

muội, mội

Nghĩa Trung Việt của từ 沬

(Danh) Tên đất, ấp của nước Vệ thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Hà Nam.

(Danh)
Ánh sáng mờ mờ.
◇Dịch Kinh : Nhật trung kiến muội (Phong quái ) Trong ngày thấy ánh sáng mờ mờ.
§ Cũng đọc là mội.
vợi, như "vợi nỗi buồn" (vhn)

Nghĩa của 沬 trong tiếng Trung hiện đại:

[mèi]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "昧"。同"昧"。

Chữ gần giống với 沬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 沬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沬 Tự hình chữ 沬 Tự hình chữ 沬 Tự hình chữ 沬

Nghĩa chữ nôm của chữ: mội

mội:lỗ mội
mội:rau mội
muội, mội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: muội, mội Tìm thêm nội dung cho: muội, mội