Từ: phốc, phác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phốc, phác:

扑 phốc, phác

Đây là các chữ cấu thành từ này: phốc,phác

phốc, phác [phốc, phác]

U+6251, tổng 5 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 撲;
Pinyin: pu1, bu1;
Việt bính: pok3;

phốc, phác

Nghĩa Trung Việt của từ 扑

(Động) Đập, đánh.
◎Như: tiên phốc
đánh roi.
◇Sử Kí : (Cao Tiệm Li) cử trúc phốc Tần Hoàng Đế, bất trúng (), (Kinh Kha truyện ) (Cao Tiệm Li) giơ cái đàn trúc đánh Tần Thủy Hoàng, không trúng.

(Động)
Đánh bại, đánh ngã.
§ Thông phó .
◇Sử Kí : Tần phá Hàn Ngụy, phốc Sư Vũ , (Chu bổn kỉ ) Tần phá vỡ Hàn Ngụy, đánh bại Sư Vũ.

(Danh)
Cái phốc, dùng để đánh người.
◇Thư Kinh : Tiên tác quan hình, phốc tác giáo hình , (Thuấn điển ) Roi dùng làm hình phạt của quan, phốc dùng để đánh mà dạy dỗ.Giản thể của chữ .
§ Cũng dọc là phác.

bốc, như "bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)" (vhn)
buốt, như "rét buốt; đau buốt" (btcn)
phốc, như "đá phốc lên" (btcn)
vọc, như "vọc nước" (btcn)
vục, như "vục xuống" (btcn)
buộc, như "bó buộc; trói buộc" (gdhn)
phác, như "phác (đánh đập)" (gdhn)

Nghĩa của 扑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撲)
[pū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 6
Hán Việt: PHỐC
1. bổ nhào; nhào đầu về phía trước。用力向前冲,使全身突然伏在物体上。
孩子高兴得一下扑到我怀里来。
đứa bé mừng rỡ bổ nhào vào trong lòng tôi.
和风扑面。
gió mát phả vào mặt.
香气扑鼻。
hương thơm đập vào mũi.
2. dốc lòng; dốc sức; ra sức。把全部心力用到(工作、事业等上面)。
他一心扑在社会主义事业上。
anh ấy một lòng dốc sức cho sự nghiệp xã hội chủ nghĩa.
3. đánh thốc; tấn công; đập。扑打;进攻。
扑灭。
dập tắt.
扑蝇。
đập ruồi.
直扑敌人的巢穴。
đánh thốc vào sào huyệt của giặc.
4. vỗ; đập; bôi; thoa; xoa。拍打;拍。
海鸥扑着翅膀,直冲海空。
chim hải âu vỗ cánh bay thẳng ra biển khơi.
小孩的身上扑了一层痱子粉。
thoa một ít phấn rôm lên người đứa bé.
5. phủ phục。伏。
扑在桌上看地图。
phủ phục trên bàn xem bản đồ.
Từ ghép:
扑哧 ; 扑打 ; 扑打 ; 扑灯蛾子 ; 扑跌 ; 扑粉 ; 扑虎儿 ; 扑救 ; 扑克 ; 扑空 ; 扑棱 ; 扑棱 ; 扑脸儿 ; 扑满 ; 扑面 ; 扑灭 ; 扑扇 ; 扑闪 ; 扑朔迷离 ; 扑蔌 ; 扑腾 ; 扑腾 ; 扑通

Chữ gần giống với 扑:

, , , , , , , , , , 𢩪,

Dị thể chữ 扑

, ,

Chữ gần giống 扑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扑 Tự hình chữ 扑 Tự hình chữ 扑 Tự hình chữ 扑

Nghĩa chữ nôm của chữ: phác

phác:phác hoạ
phác:phác (đánh đập)
phác:phác (đánh đập)
phác:chất phác
phác:chất phác
phác:phác (ngọc chưa mài)
phác:váng mốc trên mặt giấm, đậu hũ
phác:phác (chất protactinium)
phác:phác (chất protactinium)
phốc, phác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phốc, phác Tìm thêm nội dung cho: phốc, phác