Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phủ, bồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phủ, bồ:

莆 phủ, bồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: phủ,bồ

phủ, bồ [phủ, bồ]

U+8386, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu3, pu2;
Việt bính: fu2 pou4;

phủ, bồ

Nghĩa Trung Việt của từ 莆

(Danh) Tiệp phủ : xem tiệp .Một âm là bồ.

(Danh)
Bồ Điền tên huyện, ở tỉnh Phúc Kiến.
bo, như "giữ bo bo" (vhn)

Nghĩa của 莆 trong tiếng Trung hiện đại:

[Pú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: PHỦ
1. Phủ Điền (tên huyện, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。指福建莆田县。
2. họ Phủ。姓。
Từ ghép:
莆仙戏

Chữ gần giống với 莆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 莆

鿿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莆 Tự hình chữ 莆 Tự hình chữ 莆 Tự hình chữ 莆

Nghĩa chữ nôm của chữ: bồ

bồ:bồ bặc (khúm núm)
bồ𥎉: 
bồ󰐌:bồ bịch; bồ chữ
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bồ:bồ cào
bồ󰒲:bồ dục; bồ dục chấm mắm cáy
bồ:bồ tát; cây bồ đề
bồ:Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)
bồ:cỏ bồ công anh
bồ:bồ bịch; bồ chữ
bồ:(ăn bữa chiều)
bồ𫗦:(ăn bữa chiều)
bồ󰛓:bồ câu; bồ nông
bồ𪇨:bồ câu
phủ, bồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phủ, bồ Tìm thêm nội dung cho: phủ, bồ