Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phủ, bồ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ phủ, bồ:
Pinyin: fu3, pu2;
Việt bính: fu2 pou4;
莆 phủ, bồ
Nghĩa Trung Việt của từ 莆
(Danh) Tiệp phủ 萐莆: xem tiệp 萐.Một âm là bồ.(Danh) Bồ Điền 莆田 tên huyện, ở tỉnh Phúc Kiến.
bo, như "giữ bo bo" (vhn)
Nghĩa của 莆 trong tiếng Trung hiện đại:
[Pú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: PHỦ
1. Phủ Điền (tên huyện, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。指福建莆田县。
2. họ Phủ。姓。
Từ ghép:
莆仙戏
Số nét: 10
Hán Việt: PHỦ
1. Phủ Điền (tên huyện, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。指福建莆田县。
2. họ Phủ。姓。
Từ ghép:
莆仙戏
Chữ gần giống với 莆:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bồ
| bồ | 匍: | bồ bặc (khúm núm) |
| bồ | 𥎉: | |
| bồ | : | bồ bịch; bồ chữ |
| bồ | 䈬: | bồ bịch; bồ chữ |
| bồ | 耙: | bồ cào |
| bồ | : | bồ dục; bồ dục chấm mắm cáy |
| bồ | 菩: | bồ tát; cây bồ đề |
| bồ | 葡: | Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon) |
| bồ | 蒲: | cỏ bồ công anh |
| bồ | 補: | bồ bịch; bồ chữ |
| bồ | 餔: | (ăn bữa chiều) |
| bồ | 𫗦: | (ăn bữa chiều) |
| bồ | : | bồ câu; bồ nông |
| bồ | 𪇨: | bồ câu |

Tìm hình ảnh cho: phủ, bồ Tìm thêm nội dung cho: phủ, bồ
