Từ: tái bút có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tái bút:
Nghĩa tái bút trong tiếng Việt:
["- đgt. Viết thêm cuối bức thư, sau chữ kí: phần tái bút của bức thư."]Dịch tái bút sang tiếng Trung hiện đại:
附笔 《书信、文件等写完后另外加上的话。》又及 《附带再提一下。信写完并已署名后又添上几句, 往往在这几句话下面注明"又及"或"某某又及"。》
附言 《在已完成作品(如一封信、一篇文章或一本书)后而附加的一个或一系列注释, 通常表示一个事后的想法或附加的资料。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tái
| tái | 再: | tái phát, tái phạm |
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tái | 𦛍: | thịt tái; tái mét |
| tái | 賽: | tái quá |
| tái | 赛: | tái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bút
| bút | 笔: | |
| bút | 筆: | bút nghiên; bút tích; bút pháp |
| bút | 芣: | cây bút |
Gới ý 17 câu đối có chữ tái:
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên
Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già
Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương
Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

Tìm hình ảnh cho: tái bút Tìm thêm nội dung cho: tái bút
