Từ: tạc, tộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tạc, tộ:

胙 tạc, tộ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạc,tộ

tạc, tộ [tạc, tộ]

U+80D9, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zuo4;
Việt bính: zou6;

tạc, tộ

Nghĩa Trung Việt của từ 胙

(Danh) Thịt dùng trong việc tế tự.

(Động)
Báo đáp, thù đáp.
◇Tả truyện
: Tạc chi thổ nhi mệnh chi thị (Ẩn Công bát niên ) Đền đáp đất đai và ban đặt cho họ.

(Động)
Ban phúc, giáng phúc.
◇Hán Thư : Đức bạc vị tôn, phi tạc duy ương , (Tự truyện hạ ) Đức mỏng mà ngôi vị cao quý, không ban phúc mà chỉ gieo tai họa.
§ Cũng đọc là tộ.
tạc, như "tạc (xin lộc để ăn)" (gdhn)

Nghĩa của 胙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuò]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: TỘ
thịt cúng (thời xưa.)。古代祭祀时供的肉。

Chữ gần giống với 胙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Chữ gần giống 胙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胙 Tự hình chữ 胙 Tự hình chữ 胙 Tự hình chữ 胙

Nghĩa chữ nôm của chữ: tộ

tộ󰄃:tộ (cái bát to)
tộ:tộ (phúc)
tộ:tộ (thềm nhà phía trước)
tạc, tộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạc, tộ Tìm thêm nội dung cho: tạc, tộ