Cao su chống va đập cửa

Từ: tề lỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tề lỗ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tềlỗ

Nghĩa tề lỗ trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Yên Lạc, t. Vĩnh Phúc"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tề

tề:tề (một loại rau; củ măng)
tề:tề (một loại rau; củ măng)
tề:tề bào (sâu kén)
tề:tề bào (sâu kén)
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề

Nghĩa chữ nôm của chữ: lỗ

lỗ:lỗ (nói nhiều)
lỗ𡓇:lỗ hổng
lỗ󱏘:lỗ hang
lỗ:lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ
lỗ:lỗ lược (cướp bóc)
lỗ:lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ
lỗ:lỗ lược (cướp bóc)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (nước chát ở ruộng muối): lỗ thuỷ
lỗ𥩍:lỗ hổng
lỗ𥶇:lỗ hổng
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
lỗ:thua lỗ, lỗ lãi
lỗ:thua lỗ, lỗ lãi
lỗ𨋤:thua lỗ
lỗ:lỗ (chất lutecium (Lu))
lỗ:lỗ (chất lutecium (Lu))
lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
lỗ:nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi
lỗ:lỗ mãng, thô lỗ
lỗ:lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng

Gới ý 35 câu đối có chữ tề:

椿

Đường lệ tề khai thiên tải hảo,Xuân huyên tịnh mậu vạn niên trường

Đường, lệ nở hoa ngàn thưở đẹp,Xuân, huyên tươi tốt, vạn năm dài

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

tề lỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tề lỗ Tìm thêm nội dung cho: tề lỗ