Từ: ta, sái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ta, sái:

瘥 ta, sái

Đây là các chữ cấu thành từ này: ta,sái

ta, sái [ta, sái]

U+7625, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chai4, cuo2;
Việt bính: caai3 co4;

ta, sái

Nghĩa Trung Việt của từ 瘥

(Danh) Bệnh.
◇Lưu Vũ Tích
: Chửng sinh linh chi yêu ta (Đại Hoài Nam ) Cứu vớt sinh linh bị tai vạ bệnh tật.Một âm là sái.

(Động)
Ốm khỏi, bệnh khỏi.
◇Pháp Hoa Kinh : Thị hảo lương dược, kim lưu tại thử, nhữ khả thủ phục, vật ưu bất sái , , , (Như Lai thọ lượng ) Thuốc lành tốt này, nay để ở đây, các con nên lấy uống, chớ lo không khỏi bệnh.

sái, như "sái (hết bệnh)" (gdhn)
ta, như "ta (khỏi bệnh)" (gdhn)

Nghĩa của 瘥 trong tiếng Trung hiện đại:

[chài]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: SÁI
khỏi bệnh。病愈。
Ghi chú: 另见cuá。
[cuō]
Bộ: 疒(Nạch)
Hán Việt: TOÀ
ốm; bệnh。病。
Ghi chú: 另见chài。

Chữ gần giống với 瘥:

, , , ,

Chữ gần giống 瘥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘥 Tự hình chữ 瘥 Tự hình chữ 瘥 Tự hình chữ 瘥

Nghĩa chữ nôm của chữ: sái

sái:sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn)
sái:sái tay
sái:nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
sái:nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào)
sái:sái tay
sái:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
sái:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
sái:sái (hết bệnh)
sái:khố sái (quần lót đàn ông)
sái:sái hạp (đạp thắng hãm xe)
sái󰕽:sái hạp (đạp thắng hãm xe)
sái:sái hạp (đạp thắng hãm xe)
ta, sái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ta, sái Tìm thêm nội dung cho: ta, sái