Từ: thị, sĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thị, sĩ:

柨 thị, sĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: thị,

thị, sĩ [thị, sĩ]

U+67E8, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu, bu4;
Việt bính: ;

thị, sĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 柨

Tục dùng như chữ .

Chữ gần giống với 柨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柨 Tự hình chữ 柨 Tự hình chữ 柨 Tự hình chữ 柨

Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ

:sĩ (công chức thời xưa)
:sĩ (chờ)
:kẻ sĩ, quân sĩ
: 
thị, sĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thị, sĩ Tìm thêm nội dung cho: thị, sĩ