Cao su chống va đập cửa

Từ: truyền đệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ truyền đệ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: truyềnđệ

truyền đệ
Truyền đạt, đưa lại.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Chủ công nhuyễn giam chư tương tại nội, thủy thực bất tiện, khả lệnh nhất nhân vãng lai truyền đệ
內, 便, (Đệ nhất nhất cửu hồi) Chúa công giam các tướng ở trong cung, việc cơm nước không tiện; nên cho một người ra vào bưng rót mới được.Chuyền, gà.
§ Đặc chỉ làm gian lận trong một cuộc thi đua.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
(Tương Vân) kiến Hương Lăng xạ bất trước, chúng nhân kích cổ hựu thôi, tiện tiễu tiễu đích lạp Hương Lăng, giáo tha thuyết "dược" tự. Đại Ngọc thiên khán kiến liễu, thuyết: "Khoái phạt tha, hựu tại na lí truyền đệ ni."
(雲)着, 催, 便, 說"藥"字. 了, 說: ", 呢." (Đệ lục thập nhị hồi) (Tương Vân) thấy Hương Lăng đoán không đúng, mọi người lại đánh trống giục, (Tương Vân) khẽ kéo Hương Lăng, bảo nói chữ “dược”. Đại Ngọc trông thấy nói: "Mau phạt nó đi, ở chỗ kia nó lại gà cho rồi đấy."Dịch trạm.

Dịch truyền đệ sang tiếng Trung hiện đại:

传递 《一个接一个送过去。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: truyền

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyền:truyền đi, truyền lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: đệ

đệ:đệ (em gái chồng)
đệ:đệ tử, huynh đệ
đệ:đệ tử, huynh đệ
đệ:đệ tử, huynh đệ
đệ:đệ trình
đệ:đệ trình

Gới ý 15 câu đối có chữ truyền:

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

truyền đệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: truyền đệ Tìm thêm nội dung cho: truyền đệ