Từ: tuế nguyệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuế nguyệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuếnguyệt

Nghĩa tuế nguyệt trong tiếng Việt:

["- Năm và tháng, thời gian nói chung: Đá vẫn trơ gan cùng tuế nguyệt (Bà huyện Thanh Quan)."]

Dịch tuế nguyệt sang tiếng Trung hiện đại:

岁月 《年月。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuế

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế𡻕:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế:vạn tuế

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyệt

nguyệt:nguyệt (hình chặt chân)
nguyệt:vừng nguyệt
nguyệt:nguyệt (hình chặt chân)

Gới ý 15 câu đối có chữ tuế:

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

tuế nguyệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuế nguyệt Tìm thêm nội dung cho: tuế nguyệt