Cao su chống va đập cửa
Từ: vỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ vỉ:
Pinyin: wei3;
Việt bính: mei5;
娓 vỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 娓
(Động) Thuận theo.(Tính) Đẹp.
(Phó) Vỉ vỉ 娓娓 chăm chỉ, siêng năng, không mệt mỏi.
◎Như: vỉ vỉ khả thính 娓娓可聽 nói thao thao nghe thích tai.
vãi, như "sãi vãi (sư nữ)" (vhn)
vỉ (btcn)
vĩ, như "vĩ (không biết mệt)" (gdhn)
Nghĩa của 娓 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: VĨ
êm tai; rủ rỉ。娓娓。
Từ ghép:
娓娓
Số nét: 10
Hán Việt: VĨ
êm tai; rủ rỉ。娓娓。
Từ ghép:
娓娓
Chữ gần giống với 娓:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Pinyin: wei3, men2;
Việt bính: mei5 mun4
1. [亹亹] vĩ vĩ;
亹 vỉ, mên, môn
Nghĩa Trung Việt của từ 亹
(Phó, tính) Vỉ vỉ 亹亹: (1) Liên tục không mỏi mệt.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lộ vỉ vỉ nhi đàm, ngôn ngôn tinh áo 輅亹亹而談, 言言精奧 (Đệ đệ lục thập cửu hồi) Lộ thao thao bàn luận, lời nào cũng sâu sắc. (2) Dáng tiến tới trước.
◇Tống Ngọc 宋玉: Thì vỉ vỉ nhi quá trung hề, kiển yêm lưu nhi vô thành 時亹亹而過中兮, 蹇淹留而無成 (Cửu biện 九辯) Thời giờ đi tới quá nửa rồi, chậm chạp chần chờ thì sao mà thành công.Một âm là mên.
(Danh) Tiếng dùng để đặt tên đất.
◎Như: huyện Mên Nguyên 亹源 của tỉnh Thanh Hải 青海.
§ Cũng đọc là môn.
Nghĩa của 亹 trong tiếng Trung hiện đại:
[mén]Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 21
Hán Việt: MÔN
huyện Môn (ở Thanh Hải, Trung Quốc, nay gọi là Môn Nguyên)。亹源,县名,在青海,今作门源。
[wěi]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: VĨ
1. chăm chỉ; miệt mài。形容勤勉不倦。
2. thay đổi (thời gian)。形容时间推移。
Ghi chú: 另见mén
Số nét: 21
Hán Việt: MÔN
huyện Môn (ở Thanh Hải, Trung Quốc, nay gọi là Môn Nguyên)。亹源,县名,在青海,今作门源。
[wěi]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: VĨ
1. chăm chỉ; miệt mài。形容勤勉不倦。
2. thay đổi (thời gian)。形容时间推移。
Ghi chú: 另见mén
Chữ gần giống với 亹:
亹,Tự hình:

Dịch vỉ sang tiếng Trung hiện đại:
箅子; 箅 《有空隙而能起间隔作用的器具的总称, 如蒸食物用的竹箅子, 下水道口上挡住垃圾的铁箅子等。》拍子 《拍打东西的用具。》
颠末 《自始至终的经过情形。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vỉ
| vỉ | 偉: | van vỉ |
| vỉ | 𠳿: | van vỉ (van nài) |
| vỉ | 娓: | |
| vỉ | 䇻: | vỉ ruồi |

Tìm hình ảnh cho: vỉ Tìm thêm nội dung cho: vỉ
