Cao su chống va đập cửa

Từ: vỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ vỉ:

娓 vỉ亹 vỉ, mên, môn

Đây là các chữ cấu thành từ này: vỉ

vỉ [vỉ]

U+5A13, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3;
Việt bính: mei5;

vỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 娓

(Động) Thuận theo.

(Tính)
Đẹp.

(Phó)
Vỉ vỉ
chăm chỉ, siêng năng, không mệt mỏi.
◎Như: vỉ vỉ khả thính nói thao thao nghe thích tai.

vãi, như "sãi vãi (sư nữ)" (vhn)
vỉ (btcn)
vĩ, như "vĩ (không biết mệt)" (gdhn)

Nghĩa của 娓 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěi]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: VĨ
êm tai; rủ rỉ。娓娓。
Từ ghép:
娓娓

Chữ gần giống với 娓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,

Chữ gần giống 娓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娓 Tự hình chữ 娓 Tự hình chữ 娓 Tự hình chữ 娓

vỉ, mên, môn [vỉ, mên, môn]

U+4EB9, tổng 22 nét, bộ Đầu 亠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3, men2;
Việt bính: mei5 mun4
1. [亹亹] vĩ vĩ;

vỉ, mên, môn

Nghĩa Trung Việt của từ 亹

(Phó, tính) Vỉ vỉ : (1) Liên tục không mỏi mệt.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Lộ vỉ vỉ nhi đàm, ngôn ngôn tinh áo , (Đệ đệ lục thập cửu hồi) Lộ thao thao bàn luận, lời nào cũng sâu sắc. (2) Dáng tiến tới trước.
◇Tống Ngọc : Thì vỉ vỉ nhi quá trung hề, kiển yêm lưu nhi vô thành , (Cửu biện ) Thời giờ đi tới quá nửa rồi, chậm chạp chần chờ thì sao mà thành công.Một âm là mên.

(Danh)
Tiếng dùng để đặt tên đất.
◎Như: huyện Mên Nguyên của tỉnh Thanh Hải .
§ Cũng đọc là môn.

Nghĩa của 亹 trong tiếng Trung hiện đại:

[mén]Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 21
Hán Việt: MÔN
huyện Môn (ở Thanh Hải, Trung Quốc, nay gọi là Môn Nguyên)。亹源,县名,在青海,今作门源。
[wěi]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: VĨ
1. chăm chỉ; miệt mài。形容勤勉不倦。
2. thay đổi (thời gian)。形容时间推移。
Ghi chú: 另见mén

Chữ gần giống với 亹:

,

Chữ gần giống 亹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 亹 Tự hình chữ 亹 Tự hình chữ 亹 Tự hình chữ 亹

Dịch vỉ sang tiếng Trung hiện đại:

箅子; 箅 《有空隙而能起间隔作用的器具的总称, 如蒸食物用的竹箅子, 下水道口上挡住垃圾的铁箅子等。》
拍子 《拍打东西的用具。》
颠末 《自始至终的经过情形。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vỉ

vỉ:van vỉ
vỉ𠳿:van vỉ (van nài)
vỉ: 
vỉ:vỉ ruồi
vỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vỉ Tìm thêm nội dung cho: vỉ